(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa læder
A2
substantiv A2 Thuộc da/Công nghiệp da

læder

ˈleːðɐ
da thuộc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "læder"

Định nghĩa (Dansk)

Bearbejdet dyrehud, der er garvet for at blive slidstærk og anvendelig til forskellige formål.

Ý nghĩa của "læder" trong tiếng Việt

Da động vật đã được xử lý bằng tannin để chuyển thành da thuộc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "læder"

  • "Denne sko er lavet af ægte læder."

    "Đôi giày này được làm từ da thật."

  • "Jeg har brug for en ny læderjakke til vinteren."

    "Tôi cần một chiếc áo khoác da mới cho mùa đông."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "læder"

Đồng nghĩa

skind (da)

Cách dùng "læder" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "læder" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'da thuộc' chỉ loại da đã qua xử lý. Cần phân biệt với 'da' nói chung (hud). Læder thường được dùng để chỉ da đã thuộc dùng làm giày dép, túi xách, thắt lưng…

Bảng chia từ (Bøjning) của "læder"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít læder
Denne jakke er lavet af læder.
(Cái áo khoác này được làm từ da.)
Xác định số ít læderet
Læderet på stolen er slidt.
(Da trên ghế đã bị mòn.)
Nguyên thể số nhiều lædertyper
Der findes mange forskellige lædertyper.
(Có rất nhiều loại da khác nhau.)
Xác định số nhiều lædertyperne
Lædertyperne i butikken var af høj kvalitet.
(Các loại da trong cửa hàng có chất lượng cao.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg har købt et nyt læderbælte."

    "Tôi đã mua một chiếc thắt lưng da mới."

  • "Læder er et slidstærkt materiale."

    "Da là một vật liệu bền."

  • "Skoene er lavet af ægte læder."

    "Đôi giày được làm bằng da thật."