(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lægge mærke til
A2
verbum A2 Giao tiếp hàng ngày

lægge mærke til

ˈleɡə ˈmæɐ̯kə tʰe̝l
để ý
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lægge mærke til"

Định nghĩa (Dansk)

At observere eller være opmærksom på noget eller nogen.

Ý nghĩa của "lægge mærke til" trong tiếng Việt

Chú ý, cảnh giác, để mắt đến ai hoặc cái gì đó để phòng hờ hoặc tìm kiếm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lægge mærke til"

  • "Jeg lagde mærke til, at hun var ked af det."

    "Tôi để ý thấy cô ấy buồn."

  • "Læg mærke til de små detaljer."

    "Hãy để ý đến những chi tiết nhỏ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lægge mærke til"

Đồng nghĩa

Cách dùng "lægge mærke til" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "lægge mærke til" đúng ngữ cảnh

Thành ngữ này tương đương với 'chú ý đến', 'để ý đến' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'passe på', có nghĩa là 'chăm sóc' hoặc 'cẩn thận'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "lægge mærke til"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể lægge mærke til
Det er vigtigt at lægge mærke til detaljerne.
(Điều quan trọng là phải chú ý đến các chi tiết.)
Hiện tại lægger mærke til
Hun lægger mærke til alt, hvad der sker omkring hende.
(Cô ấy chú ý đến mọi thứ xảy ra xung quanh mình.)
Quá khứ lagde mærke til
Jeg lagde mærke til ham, da han kom ind i rummet.
(Tôi đã chú ý đến anh ấy khi anh ấy bước vào phòng.)
Quá khứ phân từ lagt mærke til
Det er ikke blevet lagt mærke til, at han er væk.
(Người ta đã không nhận thấy rằng anh ấy đã đi vắng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil lægge mærke til, hvordan vejret udvikler sig i morgen."

    "Tôi sẽ để ý đến việc thời tiết diễn biến như thế nào vào ngày mai."

  • "Hun vil lægge mærke til alle detaljerne, når hun besøger museet næste uge."

    "Cô ấy sẽ để ý đến tất cả các chi tiết khi cô ấy đến thăm bảo tàng vào tuần tới."

  • "Vi kommer til at lægge mærke til de nye regler, så snart de træder i kraft."

    "Chúng tôi sẽ để ý đến các quy tắc mới ngay khi chúng có hiệu lực."

Thể Bị động với "blive"
  • "Det bliver lagt mærke til, når han synger højt."

    "Người ta chú ý đến khi anh ấy hát lớn."

  • "Problemerne bliver lagt mærke til af ledelsen."

    "Các vấn đề được ban quản lý chú ý đến."

  • "Det bliver ikke lagt mærke til, hvad hun siger."

    "Người ta không chú ý đến những gì cô ấy nói."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har lagt mærke til, at du er begyndt at træne mere."

    "Tôi đã nhận thấy rằng bạn bắt đầu tập luyện nhiều hơn."

  • "Hun har ikke lagt mærke til, at hendes taske var væk."

    "Cô ấy đã không nhận thấy rằng túi của mình đã biến mất."

  • "Vi har lagt mærke til den nye restaurant i byen."

    "Chúng tôi đã để ý đến nhà hàng mới trong thành phố."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er vigtigt at lægge mærke til de små detaljer, som kan gøre en stor forskel."

    "Điều quan trọng là phải chú ý đến những chi tiết nhỏ, những chi tiết có thể tạo ra sự khác biệt lớn."

  • "Jeg lagde mærke til manden, der stod og ventede på bussen."

    "Tôi đã chú ý đến người đàn ông đang đứng đợi xe buýt."

  • "Hun lagde ikke mærke til, at jeg kom, hvilket overraskede mig."

    "Cô ấy đã không nhận thấy tôi đến, điều đó làm tôi ngạc nhiên."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er glad for, at du lagde mærke til min nye frisure."

    "Tôi rất vui vì bạn đã để ý đến kiểu tóc mới của tôi."

  • "Det er vigtigt, at vi lægger mærke til, hvordan børnene reagerer på den nye situation."

    "Điều quan trọng là chúng ta phải chú ý đến cách bọn trẻ phản ứng với tình huống mới."

  • "Hun blev overrasket over, at ingen havde lagt mærke til hendes indsats."

    "Cô ấy đã ngạc nhiên khi không ai để ý đến những nỗ lực của cô ấy."