hade
Định nghĩa & Giải nghĩa "hade"
Định nghĩa (Dansk)
At føle intens afsky og uvilje over for nogen eller noget.
Ý nghĩa của "hade" trong tiếng Việt
Ghê tởm, ghét cay ghét đắng, căm thù.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hade"
-
"Jeg hader løgnere."
"Tôi căm ghét những kẻ nói dối."
-
"Hun hadede lyden af negle, der kradsede mod en tavle."
"Cô ấy ghét cay ghét đắng tiếng móng tay cào trên bảng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hade"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hade" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "hade" đúng ngữ cảnh
Từ 'hade' thể hiện mức độ ghét rất mạnh, tương đương với 'căm thù' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'ikke lide' (không thích) có mức độ nhẹ hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "hade"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at hade |
Jeg er begyndt at hade mit job.
(Tôi bắt đầu ghét công việc của mình.) |
| Hiện tại | hader |
Hun hader broccoli.
(Cô ấy ghét bông cải xanh.) |
| Quá khứ | hadede |
Jeg hadede det, da jeg var barn.
(Tôi đã ghét nó khi tôi còn bé.) |
| Quá khứ phân từ | hadet |
Han har hadet løgnen siden da.
(Anh ấy đã ghét sự dối trá kể từ đó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil hade at gå glip af den koncert."
"Tôi sẽ ghét bỏ việc bỏ lỡ buổi hòa nhạc đó."
- "Du må hade ham for hans arrogance."
"Bạn hẳn phải ghét anh ta vì sự kiêu ngạo của anh ta."
- "Hun kan hade den følelse af magtesløshed."
"Cô ấy có thể ghét cái cảm giác bất lực đó."
- "Jeg har hadet broccoli siden jeg var barn."
"Tôi đã ghét bông cải xanh từ khi còn bé."
- "Hun har altid hadet at tage bussen."
"Cô ấy luôn ghét việc đi xe buýt."
- "De har hadet den film lige fra starten."
"Họ đã ghét bộ phim đó ngay từ đầu."