(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hade
B2
verbum B2 Tổng quát

hade

/ˈhæːðə/
căm ghét
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hade"

Định nghĩa (Dansk)

At føle intens afsky og uvilje over for nogen eller noget.

Ý nghĩa của "hade" trong tiếng Việt

Ghê tởm, ghét cay ghét đắng, căm thù.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hade"

  • "Jeg hader løgnere."

    "Tôi căm ghét những kẻ nói dối."

  • "Hun hadede lyden af negle, der kradsede mod en tavle."

    "Cô ấy ghét cay ghét đắng tiếng móng tay cào trên bảng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hade"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hade" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hade" đúng ngữ cảnh

Từ 'hade' thể hiện mức độ ghét rất mạnh, tương đương với 'căm thù' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'ikke lide' (không thích) có mức độ nhẹ hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "hade"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at hade
Jeg er begyndt at hade mit job.
(Tôi bắt đầu ghét công việc của mình.)
Hiện tại hader
Hun hader broccoli.
(Cô ấy ghét bông cải xanh.)
Quá khứ hadede
Jeg hadede det, da jeg var barn.
(Tôi đã ghét nó khi tôi còn bé.)
Quá khứ phân từ hadet
Han har hadet løgnen siden da.
(Anh ấy đã ghét sự dối trá kể từ đó.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil hade at gå glip af den koncert."

    "Tôi sẽ ghét bỏ việc bỏ lỡ buổi hòa nhạc đó."

  • "Du må hade ham for hans arrogance."

    "Bạn hẳn phải ghét anh ta vì sự kiêu ngạo của anh ta."

  • "Hun kan hade den følelse af magtesløshed."

    "Cô ấy có thể ghét cái cảm giác bất lực đó."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har hadet broccoli siden jeg var barn."

    "Tôi đã ghét bông cải xanh từ khi còn bé."

  • "Hun har altid hadet at tage bussen."

    "Cô ấy luôn ghét việc đi xe buýt."

  • "De har hadet den film lige fra starten."

    "Họ đã ghét bộ phim đó ngay từ đầu."