(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mandarin
A2
substantiv A2 Ẩm thực, Thực vật học

mandarin

/man.daˈʁiˀn/
quýt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mandarin"

Định nghĩa (Dansk)

En lille, rund citrusfrugt med orange skræl, der let kan pilles.

Ý nghĩa của "mandarin" trong tiếng Việt

Một loại quả có múi, vỏ màu cam đỏ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mandarin"

  • "Jeg spiste en mandarin til morgenmad."

    "Tôi đã ăn một quả quýt cho bữa sáng."

  • "Børnene elsker at spise mandariner i juletiden."

    "Trẻ em thích ăn quýt vào dịp Giáng sinh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mandarin"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "mandarin" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "mandarin" đúng ngữ cảnh

Quýt và cam (appelsin) đều là trái cây họ cam quýt, nhưng quýt thường nhỏ hơn, dễ bóc vỏ hơn và có vị ngọt đậm hơn. Trong tiếng Việt, có nhiều loại quýt khác nhau, cần xem xét giống quýt cụ thể để tìm từ Đan Mạch tương ứng chính xác nhất.

Bảng chia từ (Bøjning) của "mandarin"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít mandarin
Jeg spiste en mandarin i morges.
(Tôi đã ăn một quả quýt vào sáng nay.)
Xác định số ít mandarinen
Mandarinen var meget saftig.
(Quả quýt đó rất mọng nước.)
Nguyên thể số nhiều mandariner
Jeg købte en pose mandariner.
(Tôi đã mua một túi quýt.)
Xác định số nhiều mandarinerne
Mandarinerne i butikken var meget billige.
(Những quả quýt trong cửa hàng rất rẻ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg spiste en mandarin til morgenmad."

    "Tôi đã ăn một quả quýt cho bữa sáng."

  • "Hun købte en mandarin i supermarkedet."

    "Cô ấy đã mua một quả quýt ở siêu thị."

  • "Der ligger en mandarin på bordet."

    "Có một quả quýt trên bàn."

Danh từ ghép
  • "Jeg spiste en mandarin appelsinkage til morgenmad."

    "Tôi đã ăn một chiếc bánh cam quýt vào bữa sáng."

  • "Mandarinmarmelade smager dejligt på ristet brød."

    "Mứt quýt có vị rất ngon trên bánh mì nướng."

  • "Hun brugte mandarinolie i sin hjemmelavede sæbe."

    "Cô ấy đã sử dụng dầu quýt trong xà phòng tự làm của mình."

Danh từ số nhiều
  • "Jeg købte tre mandariner i supermarkedet."

    "Tôi đã mua ba quả quýt trong siêu thị."

  • "Børnene spiste alle mandarinerne på vejen hjem."

    "Bọn trẻ đã ăn hết những quả quýt trên đường về nhà."

  • "Mange foretrækker mandariner frem for appelsiner om vinteren."

    "Nhiều người thích quýt hơn cam vào mùa đông."