(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa manipulere
B2
verbum B2 Tâm lý học, Chính trị, Kinh doanh

manipulere

/maniˈpuːlerə/
thao túng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "manipulere"

Định nghĩa (Dansk)

At kontrollere eller påvirke en person eller situation på en snedig, unfair eller umoralsk måde.

Ý nghĩa của "manipulere" trong tiếng Việt

Kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng lên một người hoặc tình huống một cách khéo léo, không công bằng, hoặc vô đạo đức.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "manipulere"

  • "Han forsøgte at manipulere mig til at gøre, som han ville."

    "Anh ta cố gắng thao túng tôi để làm theo ý anh ta."

  • "Virksomheden blev anklaget for at manipulere markedet."

    "Công ty bị cáo buộc thao túng thị trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "manipulere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

være ærlig (thật thà) være åben (cởi mở)

Cách dùng "manipulere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "manipulere" đúng ngữ cảnh

Từ "manipulere" trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như "thao túng" trong tiếng Việt. Nó thường ám chỉ việc kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng một cách khéo léo và có tính chất tiêu cực, thường là để đạt được lợi ích cá nhân mà không quan tâm đến người khác. Lưu ý rằng đôi khi nó có thể mang nghĩa trung lập hơn, chỉ đơn giản là xử lý hoặc điều khiển một vật gì đó một cách khéo léo, nhưng trong phần lớn các trường hợp, nó mang hàm ý tiêu cực.

Bảng chia từ (Bøjning) của "manipulere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể manipulere
Det er forkert at manipulere andre mennesker.
(Thật sai trái khi thao túng người khác.)
Hiện tại manipulerer
Han manipulerer altid med tallene for at få det til at se bedre ud.
(Anh ấy luôn thao túng các con số để làm cho nó trông đẹp hơn.)
Quá khứ manipulerede
Hun manipulerede sine kolleger til at gøre, som hun ville.
(Cô ấy đã thao túng các đồng nghiệp của mình để làm những gì cô ấy muốn.)
Quá khứ phân từ manipuleret
Beviset var blevet manipuleret.
(Bằng chứng đã bị thao túng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Han forsøgte ikke at manipulere mig."

    "Anh ta đã không cố gắng thao túng tôi."

  • "Jeg vil ikke manipulere dig til at gøre noget, du ikke har lyst til."

    "Tôi sẽ không thao túng bạn làm điều gì đó mà bạn không muốn."

  • "Hun kan ikke manipulere sandheden, uanset hvor meget hun prøver."

    "Cô ấy không thể thao túng sự thật, dù cô ấy cố gắng bao nhiêu đi nữa."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Manipulerede han resultaterne for at fremme sin egen karriere?"

    "Liệu anh ta có thao túng kết quả để thúc đẩy sự nghiệp riêng của mình không?"

  • "Kan man sige at politikeren manipulerede befolkningen med sine løfter?"

    "Có thể nói rằng chính trị gia đã thao túng người dân bằng những lời hứa của mình không?"

  • "Vil hun nogensinde indrømme, at hun har manipuleret sine venner?"

    "Liệu cô ấy có bao giờ thừa nhận rằng mình đã thao túng bạn bè của mình không?"

Động từ khiếm khuyết
  • "Han vil manipulere resultatet for at vinde."

    "Anh ấy sẽ thao túng kết quả để thắng."

  • "De kan manipulere folk med deres charme."

    "Họ có thể thao túng mọi người bằng sự quyến rũ của họ."

  • "Vi bør ikke manipulere med dataene for at få et bedre billede."

    "Chúng ta không nên thao túng dữ liệu để có được một bức tranh tốt hơn."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er bange for, at han vil manipulere mig til at gøre noget, jeg ikke har lyst til."

    "Tôi sợ rằng anh ta sẽ thao túng tôi để làm điều gì đó mà tôi không muốn."

  • "Det er tydeligt, at politikeren forsøger at manipulere vælgerne med falske løfter, så han kan vinde valget."

    "Rõ ràng là chính trị gia đang cố gắng thao túng cử tri bằng những lời hứa sai trái để có thể thắng cử."

  • "Selvom hun sagde, at hun var ked af det, tror jeg, hun prøvede at manipulere situationen til sin fordel."

    "Mặc dù cô ấy nói rằng cô ấy rất tiếc, tôi nghĩ cô ấy đang cố gắng thao túng tình huống để có lợi cho mình."