blidhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "blidhed"
Định nghĩa (Dansk)
Tilstanden af at være mild, behagelig og fredfyldt.
Ý nghĩa của "blidhed" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự dịu dàng, êm ái, chín muồi, hoặc thư thái.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "blidhed"
-
"Hun talte med en stemme fuld af blidhed."
"Cô ấy nói với một giọng đầy êm dịu."
-
"Landskabet udstrålede en særlig blidhed i aftensolen."
"Phong cảnh tỏa ra một sự êm dịu đặc biệt dưới ánh mặt trời buổi tối."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "blidhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "blidhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "blidhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'blidhed' thường được dùng để chỉ sự dịu dàng, nhẹ nhàng trong tính cách hoặc không khí, môi trường xung quanh. Nên chú ý đến sự khác biệt với các từ như 'ro' (sự yên tĩnh) hoặc 'stilhed' (sự im lặng), mặc dù chúng có liên quan về mặt ý nghĩa.
Bảng chia từ (Bøjning) của "blidhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | blidhed |
Hun viste stor blidhed over for barnet.
(Cô ấy thể hiện sự dịu dàng lớn đối với đứa trẻ.) |
| Xác định số ít | blidheden |
Blidheden i hendes stemme beroligede mig.
(Sự dịu dàng trong giọng nói của cô ấy làm tôi bình tĩnh lại.) |
| Nguyên thể số nhiều | blidheder |
Livet byder på mange små blidheder.
(Cuộc sống mang đến nhiều sự dịu dàng nhỏ nhặt.) |
| Xác định số nhiều | blidhederne |
Blidhederne i hans væsen gjorde ham populær.
(Những sự dịu dàng trong tính cách của anh ấy khiến anh ấy trở nên nổi tiếng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Der var en blidhed i hendes stemme, der beroligede mig."
"Có một sự dịu dàng trong giọng nói của cô ấy, điều đó làm tôi bình tĩnh."
- "Jeg følte en stor blidhed strømme igennem mig, da jeg så det lille barn sove."
"Tôi cảm thấy một sự dịu dàng lớn lan tỏa trong tôi khi tôi nhìn thấy đứa bé ngủ."
- "Kunsten formidler ofte en blidhed, som vi savner i hverdagen."
"Nghệ thuật thường truyền tải một sự dịu dàng mà chúng ta thiếu trong cuộc sống hàng ngày."
- "Hendes blidheds lys skinnede igennem alle hendes handlinger."
"Ánh sáng của sự dịu dàng của cô ấy chiếu rọi qua tất cả hành động của cô ấy."
- "Barnets blidheds smil smeltede alles hjerter."
"Nụ cười dịu dàng của đứa trẻ làm tan chảy trái tim của mọi người."
- "Naturens blidheds beroligende effekt er uundværlig for vores velvære."
"Hiệu ứng làm dịu của sự dịu dàng của thiên nhiên là không thể thiếu cho hạnh phúc của chúng ta."