venlighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "venlighed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være venlig; en venlig handling eller egenskab.
Ý nghĩa của "venlighed" trong tiếng Việt
Tính chất dễ mến; sự thân thiện; sự hòa nhã.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "venlighed"
-
"Hun viste stor venlighed over for den nye medarbejder."
"Cô ấy thể hiện sự dễ mến lớn đối với đồng nghiệp mới."
-
"Vi blev mødt med stor venlighed på hotellet."
"Chúng tôi được đón tiếp với sự thân thiện lớn tại khách sạn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "venlighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "venlighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "venlighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'venlighed' chỉ tính chất thân thiện, hòa nhã, dễ mến của một người hoặc hành động. Cần phân biệt với 'venskab' (tình bạn).
Bảng chia từ (Bøjning) của "venlighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | venlighed |
Hans venlighed var smittende.
(Sự thân thiện của anh ấy thật dễ lây lan.) |
| Xác định số ít | venligheden |
Venligheden i hendes smil gjorde alle glade.
(Sự thân thiện trong nụ cười của cô ấy làm mọi người vui vẻ.) |
| Nguyên thể số nhiều | venligheder |
Hun udførte mange små venligheder for sine naboer.
(Cô ấy đã thực hiện nhiều hành động thân thiện nhỏ cho những người hàng xóm của mình.) |
| Xác định số nhiều | venlighederne |
Vi vil aldrig glemme de venlighederne, vi blev vist.
(Chúng tôi sẽ không bao giờ quên những hành động thân thiện mà chúng tôi đã được thể hiện.) |