modenhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "modenhed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være moden; tilstanden af at være fuldt udviklet og klar til at blive spist eller brugt.
Ý nghĩa của "modenhed" trong tiếng Việt
Trạng thái chín; tình trạng phát triển đầy đủ và sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "modenhed"
-
"Frugtens modenhed afhænger af vejret."
"Độ chín của trái cây phụ thuộc vào thời tiết."
-
"Han nåede en intellektuel modenhed tidligt i livet."
"Anh ấy đạt đến độ chín chắn trí tuệ từ sớm trong cuộc đời."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "modenhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "modenhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "modenhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'modenhed' chỉ trạng thái chín muồi, phát triển đầy đủ. Lưu ý sự khác biệt với 'aldring' (sự lão hóa).
Bảng chia từ (Bøjning) của "modenhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | modenhed |
Modenhed kommer med alderen.
(Sự trưởng thành đến theo tuổi tác.) |
| Xác định số ít | modenheden |
Modenheden i hans argumentation var imponerende.
(Sự chín chắn trong lý lẽ của anh ấy thật ấn tượng.) |
| Nguyên thể số nhiều | modenheder |
Der findes mange forskellige modenheder.
(Có rất nhiều loại trưởng thành khác nhau.) |
| Xác định số nhiều | modenhederne |
Modenhederne i frugterne blev vurderet nøje.
(Độ chín của các loại trái cây được đánh giá cẩn thận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Modenheden af avocadoerne er afgørende for at lave en god guacamole."
"Độ chín của quả bơ là yếu tố quyết định để làm món guacamole ngon."
- "Jeg beundrer modenheden i hendes beslutninger, selv i en ung alder."
"Tôi ngưỡng mộ sự chín chắn trong các quyết định của cô ấy, ngay cả khi còn trẻ."
- "Landmanden inspicerede æblernes modenhed før høsten."
"Người nông dân kiểm tra độ chín của táo trước khi thu hoạch."