(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa modtagelighed
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Giáo dục, Kinh doanh

modtagelighed

/moˈtæːˀɣəlsˌheːˀ/
tính dễ tiếp thu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "modtagelighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være åben og villig til at acceptere nye ideer, informationer eller forslag.

Ý nghĩa của "modtagelighed" trong tiếng Việt

Sự sẵn lòng xem xét hoặc chấp nhận những ý tưởng, thông tin hoặc đề xuất mới.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "modtagelighed"

  • "Virksomheden har vist stor modtagelighed over for nye teknologier."

    "Công ty đã thể hiện sự dễ tiếp thu lớn đối với các công nghệ mới."

  • "Hans modtagelighed for kritik gjorde ham til en bedre leder."

    "Sự dễ tiếp thu những lời chỉ trích đã giúp anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tốt hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "modtagelighed"

Đồng nghĩa

åbenhed (sự cởi mở) tilbøjelighed (khuynh hướng)

Trái nghĩa

Cách dùng "modtagelighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "modtagelighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'modtagelighed' thường được dùng để chỉ sự sẵn sàng tiếp thu kiến thức, thông tin mới. Cần phân biệt với 'åbenhed', có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sự cởi mở về mặt cảm xúc và giao tiếp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "modtagelighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít modtagelighed
Hans modtagelighed for kritik er lav.
(Sự dễ tiếp thu những lời chỉ trích của anh ấy rất thấp.)
Xác định số ít modtageligheden
Modtageligheden for sygdomme varierer fra person til person.
(Sự dễ mắc bệnh khác nhau ở mỗi người.)
Nguyên thể số nhiều modtageligheder
Der er mange modtageligheder for denne sygdom.
(Có nhiều sự nhạy cảm đối với căn bệnh này.)
Xác định số nhiều modtagelighederne
Modtagelighederne for influenza er øget om vinteren.
(Sự nhạy cảm với bệnh cúm tăng lên vào mùa đông.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En høj grad af modtagelighed for nye ideer er afgørende for innovation."

    "Một mức độ cao của sự cởi mở đối với những ý tưởng mới là rất quan trọng đối với sự đổi mới."

  • "Virksomhedens succes afhænger af medarbejdernes modtagelighed over for forandringer."

    "Sự thành công của công ty phụ thuộc vào sự sẵn sàng chấp nhận thay đổi của nhân viên."

  • "Jeg er imponeret over hendes modtagelighed for konstruktiv kritik."

    "Tôi rất ấn tượng với sự sẵn sàng tiếp thu những lời chỉ trích mang tính xây dựng của cô ấy."