nedgøre
Định nghĩa & Giải nghĩa "nedgøre"
Định nghĩa (Dansk)
At bringe nogen eller noget i en dårligere tilstand eller anseelse; at tale eller handle på en måde, der får nogen til at føle sig mindre værd.
Ý nghĩa của "nedgøre" trong tiếng Việt
Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một trạng thái hoặc điều kiện thấp hơn hoặc tồi tệ hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedgøre"
-
"Han forsøgte at nedgøre hendes præstation ved at påpege fejl."
"Anh ấy cố gắng hạ thấp thành tích của cô ấy bằng cách chỉ ra những lỗi sai."
-
"Det er ikke i orden at nedgøre andre for at føle sig bedre selv."
"Không được phép hạ thấp người khác để cảm thấy bản thân tốt hơn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedgøre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nedgøre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "nedgøre" đúng ngữ cảnh
Từ 'nedgøre' thường được sử dụng khi muốn diễn tả hành động làm giảm giá trị, phẩm chất, hoặc uy tín của ai đó hoặc cái gì đó. Cần phân biệt với các từ như 'sænke' (hạ thấp về mặt vật lý) hoặc 'degradere' (giáng chức).
Bảng chia từ (Bøjning) của "nedgøre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | nedgøre |
Det er ikke acceptabelt at nedgøre andre mennesker.
(Hạ thấp người khác là không thể chấp nhận được.) |
| Hiện tại | nedgør |
Han nedgør altid mine ideer.
(Anh ấy luôn hạ thấp ý tưởng của tôi.) |
| Quá khứ | nedgjorde |
Hun nedgjorde ham foran alle.
(Cô ấy đã hạ thấp anh ta trước mặt mọi người.) |
| Quá khứ phân từ | nedgjort |
Han følte sig nedgjort af hendes kommentarer.
(Anh ấy cảm thấy bị hạ thấp bởi những lời bình luận của cô ấy.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil aldrig nedgøre dig foran andre."
"Tôi sẽ không bao giờ hạ thấp bạn trước mặt người khác."
- "I fremtiden vil vi ikke nedgøre hinandens præstationer."
"Trong tương lai, chúng ta sẽ không hạ thấp thành tích của nhau."
- "Hun vil nedgøre hans indsats, hvis han ikke lever op til hendes forventninger."
"Cô ấy sẽ hạ thấp nỗ lực của anh ấy, nếu anh ấy không đáp ứng được kỳ vọng của cô ấy."
- "Det er vigtigt ikke at nedgøre andre mennesker for at føle sig bedre selv."
"Điều quan trọng là không hạ thấp người khác để cảm thấy bản thân tốt hơn."
- "Hun forsøgte at nedgøre hans indsats, men alle kunne se, at han havde gjort et godt stykke arbejde."
"Cô ấy đã cố gắng hạ thấp nỗ lực của anh ấy, nhưng mọi người đều có thể thấy rằng anh ấy đã làm rất tốt."
- "Jeg vil aldrig tillade nogen at nedgøre mig eller mine værdier."
"Tôi sẽ không bao giờ cho phép ai hạ thấp tôi hoặc các giá trị của tôi."
- "Jeg vil ikke nedgøre hendes indsats, men resultaterne er skuffende."
"Tôi không muốn hạ thấp nỗ lực của cô ấy, nhưng kết quả thì đáng thất vọng."
- "Du bør aldrig nedgøre andre for at føle dig bedre selv."
"Bạn không bao giờ nên hạ thấp người khác để cảm thấy bản thân tốt hơn."
- "Han kan nedgøre sit eget arbejde, men andre ser værdien."
"Anh ấy có thể hạ thấp công việc của mình, nhưng người khác lại thấy giá trị của nó."