(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nedværdigende
B2
Adjektiv B2 Xã hội học, Tâm lý học, Luật pháp

nedværdigende

neðˈvæːrdigənə
làm mất phẩm giá
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nedværdigende"

Định nghĩa (Dansk)

som forringer eller krænker nogens værdighed eller selvrespekt

Ý nghĩa của "nedværdigende" trong tiếng Việt

Gây ra sự mất phẩm giá; làm nhục nhã, hạ thấp.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedværdigende"

  • "Det er nedværdigende at blive behandlet på den måde."

    "Bị đối xử như vậy thật là mất phẩm giá."

  • "Han kom med nogle nedværdigende bemærkninger om hendes udseende."

    "Anh ta đưa ra một vài nhận xét làm mất phẩm giá về ngoại hình của cô ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedværdigende"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

opbyggelig (mang tính xây dựng, nâng cao tinh thần)

Cách dùng "nedværdigende" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "nedværdigende" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để mô tả hành động, lời nói hoặc tình huống làm mất đi lòng tự trọng hoặc giá trị của một người. Cần phân biệt sắc thái với 'fornedrende' (hạ nhục) mang tính chất mạnh mẽ hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "nedværdigende"