(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa krænker
B2
substantiv B2 Pháp luật, An ninh

krænker

/ˈkʁæŋkɐ/
người xâm phạm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "krænker"

Định nghĩa (Dansk)

En person, der overtræder andres rettigheder eller grænser, især ved at trænge ind på deres ejendom eller krænke deres personlige integritet.

Ý nghĩa của "krænker" trong tiếng Việt

Người xâm phạm, người xâm nhập trái phép vào đất đai hoặc tài sản của người khác mà không được phép.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "krænker"

  • "Politiet anholdt en person for at være en huskrænker."

    "Cảnh sát đã bắt giữ một người vì tội xâm nhập gia cư bất hợp pháp."

  • "Virksomheden blev dømt for at være en datakrænker."

    "Công ty bị kết tội xâm phạm dữ liệu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "krænker"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "krænker" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "krænker" đúng ngữ cảnh

Từ 'krænker' thường được dùng để chỉ người xâm phạm quyền lợi, đất đai hoặc không gian riêng tư của người khác. Nó có sắc thái mạnh hơn so với một số từ đồng nghĩa khác, ám chỉ hành động xâm phạm có tính chất nghiêm trọng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "krænker"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít krænker
En krænkere bør straffes for sine handlinger.
(Một kẻ xâm phạm nên bị trừng phạt vì hành động của mình.)
Xác định số ít krænkeren
Krænkeren blev endelig fanget af politiet.
(Kẻ xâm phạm cuối cùng đã bị cảnh sát bắt.)
Nguyên thể số nhiều krænkere
Der er mange krænkere på internettet.
(Có rất nhiều kẻ xâm phạm trên internet.)
Xác định số nhiều krænkerne
Krænkerne blev alle dømt i retten.
(Tất cả những kẻ xâm phạm đều bị kết án tại tòa.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Politiet leder efter en krænker, der har begået flere indbrud i området."

    "Cảnh sát đang tìm kiếm một kẻ xâm phạm đã thực hiện nhiều vụ trộm trong khu vực."

  • "Han er blevet anklaget for at være en krænker af privatlivets fred."

    "Anh ta bị buộc tội là một người xâm phạm quyền riêng tư."

  • "Det er vigtigt at beskytte sig mod at blive en krænker af andres rettigheder, selv utilsigtet."

    "Điều quan trọng là phải tự bảo vệ mình khỏi việc trở thành một người xâm phạm quyền của người khác, ngay cả khi vô ý."

Danh từ số nhiều
  • "Politiet arresterede flere krænkere i forbindelse med demonstrationen."

    "Cảnh sát đã bắt giữ nhiều kẻ xâm phạm trong cuộc biểu tình."

  • "Vi må beskytte ofrene mod krænkernes handlinger."

    "Chúng ta phải bảo vệ các nạn nhân khỏi hành động của những kẻ xâm phạm."

  • "Dommeren idømte de anklagede krænkere strenge straffe."

    "Thẩm phán đã tuyên phạt những kẻ xâm phạm bị cáo những hình phạt nghiêm khắc."