ond vilje
Định nghĩa & Giải nghĩa "ond vilje"
Định nghĩa (Dansk)
En intention om at skade eller modarbejde nogen eller noget.
Ý nghĩa của "ond vilje" trong tiếng Việt
Sự không trung thực trong niềm tin hoặc mục đích; hành vi không thiện chí, hành vi trái với lương tâm, hành vi giả tạo.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ond vilje"
-
"Hans handlinger var drevet af ren ond vilje."
"Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi sự ác ý thuần túy."
-
"Der var ingen ond vilje bag hans ord, han var bare klodset."
"Không có ác ý nào đằng sau lời nói của anh ta, anh ta chỉ vụng về thôi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ond vilje"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ond vilje" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ond vilje" đúng ngữ cảnh
Khái niệm 'ond vilje' chỉ sự cố ý gây hại hoặc hành động với mục đích xấu, thường liên quan đến động cơ cá nhân hoặc sự thù địch. Cần phân biệt với 'dårlig samvittighed' (cắn rứt lương tâm) vì 'ond vilje' tập trung vào hành động chủ động gây hại, trong khi 'dårlig samvittighed' liên quan đến cảm giác hối hận về một hành động đã làm.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ond vilje"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ond vilje |
Han handlede i ond vilje.
(Anh ta hành động với ác ý.) |
| Xác định số ít | den onde vilje |
Den onde vilje bag handlingen var tydelig.
(Ác ý đằng sau hành động đó rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | (ikke almindeligt brugt) |
(Ikke almindeligt brugt, da 'ond vilje' normalt er utælleligt)
((Không được sử dụng phổ biến vì 'ond vilje' thường là không đếm được)) |
| Xác định số nhiều | (ikke almindeligt brugt) |
(Ikke almindeligt brugt, da 'ond vilje' normalt er utælleligt)
((Không được sử dụng phổ biến vì 'ond vilje' thường là không đếm được)) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Der var en ond vilje bag hans handlinger."
"Có một ý đồ xấu đằng sau hành động của anh ta."
- "Jeg mærkede en ond vilje i hendes stemme, da hun talte om ham."
"Tôi cảm thấy một ác ý trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói về anh ta."
- "Filmen handler om en ond vilje, der langsomt ødelægger en familie."
"Bộ phim nói về một ác ý từ từ phá hủy một gia đình."
- "Der lå en ond vilje bag hendes handlinger."
"Có một ác ý đằng sau hành động của cô ấy."
- "Han handlede med ond vilje for at sabotere projektet."
"Anh ta hành động với ác ý để phá hoại dự án."
- "Den onde vilje, som han udviste, var tydelig for alle."
"Ác ý mà anh ta thể hiện rõ ràng với tất cả mọi người."
- "Direktørens onds viljes konsekvenser var tydelige i virksomhedens nedgang."
"Hậu quả từ ác ý của giám đốc đã rõ ràng trong sự suy thoái của công ty."
- "Jeg mærkede tydeligt hendes onds viljes tilstedeværelse under mødet."
"Tôi cảm nhận rõ ràng sự hiện diện của ác ý của cô ấy trong suốt cuộc họp."
- "Onds viljes handlinger kan have langvarige skadelige virkninger."
"Những hành động của ác ý có thể gây ra những tác động gây hại lâu dài."
- "Rygterne om hendes ondskabsfulde handlinger og de mange **onde viljer**, hun havde skabt, spredte sig hurtigt."
"Những tin đồn về những hành động độc ác của cô ấy và những **ác ý** mà cô ấy đã gây ra lan truyền rất nhanh."
- "Vi er nødt til at adressere de mange **onde viljer**, der ligger bag denne beslutning, før vi kan gå videre."
"Chúng ta cần giải quyết nhiều **ác ý** đằng sau quyết định này trước khi chúng ta có thể tiến xa hơn."
- "Direktøren talte om de **onde viljer**, han mente lå til grund for de mange sabotagehandlinger på fabrikken."
"Giám đốc nói về những **ác ý** mà ông cho là nguyên nhân của nhiều hành động phá hoại tại nhà máy."