(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa opdigtning
C1
substantiv C1 Tổng quát

opdigtning

/ˈɔpdiktneŋ/
sự bịa đặt
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opdigtning"

Định nghĩa (Dansk)

Det at opdigte noget; en historie eller forklaring, der ikke er sand.

Ý nghĩa của "opdigtning" trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình sản xuất hoặc phát minh ra cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opdigtning"

  • "Hans forklaring var ren opdigtning."

    "Lời giải thích của anh ta hoàn toàn là bịa đặt."

  • "Avisen blev kritiseret for at bringe en artikel baseret på opdigtning."

    "Tờ báo bị chỉ trích vì đăng một bài viết dựa trên sự bịa đặt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opdigtning"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "opdigtning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "opdigtning" đúng ngữ cảnh

Sự bịa đặt có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ hành động tạo ra điều gì đó không có thật nhằm mục đích lừa dối hoặc gây hiểu lầm. Cần phân biệt với 'fantasi' (trí tưởng tượng), vốn mang tính sáng tạo và không nhất thiết có ý định lừa dối.

Bảng chia từ (Bøjning) của "opdigtning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít opdigtning
Denne roman er en ren opdigtning.
(Cuốn tiểu thuyết này hoàn toàn là một sự bịa đặt.)
Xác định số ít opdigtningen
Opdigtningen i den historie var meget overbevisende.
(Sự bịa đặt trong câu chuyện đó rất thuyết phục.)
Nguyên thể số nhiều opdigtninger
Forfatteren er kendt for sine mange opdigtninger.
(Nhà văn nổi tiếng với nhiều tác phẩm bịa đặt của mình.)
Xác định số nhiều opdigtningerne
Opdigtningerne i bogen er fantasifulde og spændende.
(Những sự bịa đặt trong cuốn sách thật giàu trí tưởng tượng và thú vị.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Hendes opdigtnings konsekvenser var mere alvorlige, end hun havde forventet."

    "Hậu quả từ sự bịa đặt của cô ấy nghiêm trọng hơn cô ấy đã dự đoán."

  • "Jeg tror ikke på hans opdigtnings troværdighed."

    "Tôi không tin vào độ tin cậy của sự bịa đặt của anh ta."

  • "Politiet undersøger gerningsmandens opdigtnings motiver."

    "Cảnh sát đang điều tra động cơ bịa đặt của thủ phạm."

Danh từ số nhiều
  • "Forfatteren er kendt for sine mange kreative opdigtninger."

    "Nhà văn được biết đến với nhiều câu chuyện bịa đặt sáng tạo của mình."

  • "Børns opdigtninger kan være meget fantasifulde og underholdende."

    "Những câu chuyện bịa đặt của trẻ em có thể rất giàu trí tưởng tượng và thú vị."

  • "Vi er trætte af politikernes konstante opdigtninger om økonomien."

    "Chúng tôi mệt mỏi với những lời bịa đặt liên tục của các chính trị gia về nền kinh tế."