(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa overhånd
C1
substantiv C1 Chiến lược, Chính trị, Đàm phán, Địa lý

overhånd

/ˈoːvɐˌhɔnˀ/
thế thượng phong
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "overhånd"

Định nghĩa (Dansk)

En position med kontrol eller fordel; at have magten eller initiativet.

Ý nghĩa của "overhånd" trong tiếng Việt

Vị trí cao về mặt địa lý, mang lại lợi thế chiến thuật; vị thế đạo đức cao, được coi là đúng đắn, công bằng, hoặc có nguyên tắc hơn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overhånd"

  • "Efter en række succesfulde forhandlinger fik virksomheden overhånd i markedet."

    "Sau một loạt các cuộc đàm phán thành công, công ty đã chiếm thế thượng phong trên thị trường."

  • "Han forsøgte at få overhånd i diskussionen ved at tale højere."

    "Anh ấy đã cố gắng chiếm thế thượng phong trong cuộc tranh luận bằng cách nói lớn hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overhånd"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "overhånd" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "overhånd" đúng ngữ cảnh

Từ 'overhånd' trong tiếng Đan Mạch mang nghĩa là chiếm thế thượng phong, có lợi thế, kiểm soát tình hình. Khác với nghĩa đen của 'thế thượng phong' chỉ vị trí địa lý, 'overhånd' chủ yếu mang nghĩa bóng, chỉ ưu thế trong một cuộc tranh luận, cạnh tranh, hoặc tình huống nào đó. Lưu ý đến sự khác biệt này khi sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "overhånd"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít overhånd
Han fik overhånd i spillet.
(Anh ta giành được thế thượng phong trong trò chơi.)
Xác định số ít overhånden
Han mistede overhånden i diskussionen.
(Anh ấy mất thế thượng phong trong cuộc tranh luận.)
Nguyên thể số nhiều overhænder
Der var mange overhænder i hans argumenter.
(Có nhiều ưu thế trong các lập luận của anh ấy.)
Xác định số nhiều overhænderne
Overhænderne i forhandlingerne var tydelige.
(Những lợi thế trong các cuộc đàm phán là rõ ràng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Virksomheden har fået overhånden på markedet."

    "Công ty đã giành được ưu thế trên thị trường."

  • "Det er vigtigt at bevare overhånden i forhandlingerne."

    "Điều quan trọng là phải duy trì thế thượng phong trong các cuộc đàm phán."

  • "Efter en lang periode med modgang, fik holdet endelig overhånden i kampen."

    "Sau một thời gian dài khó khăn, đội cuối cùng đã giành được thế chủ động trong trận đấu."

Danh từ số nhiều
  • "Magthaverne forsøgte at bevare deres overhænder i samfundet."

    "Những người nắm quyền cố gắng duy trì vị thế kiểm soát của họ trong xã hội."

  • "I forhandlingerne skiftede overhænderne flere gange mellem parterne."

    "Trong các cuộc đàm phán, lợi thế kiểm soát đã thay đổi nhiều lần giữa các bên."

  • "Virksomhederne kæmpede for at opnå overhænder i markedet."

    "Các công ty đã chiến đấu để giành được lợi thế kiểm soát trên thị trường."