(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa overtrædelse
B2
substantiv B2 Pháp luật, Đạo đức, Xã hội

overtrædelse

/ˌoːvɐˈtʁæːˀdelsə/
sự vi phạm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "overtrædelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at overtræde; handling der er i strid med en regel, lov, aftale el.lign.

Ý nghĩa của "overtrædelse" trong tiếng Việt

Hành động vi phạm hoặc không tuân thủ luật pháp, thỏa thuận, nguyên tắc, v.v.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overtrædelse"

  • "Det er en klar overtrædelse af kontrakten."

    "Đó là một sự vi phạm rõ ràng hợp đồng."

  • "Virksomheden blev anklaget for overtrædelse af miljølovgivningen."

    "Công ty bị buộc tội vi phạm luật môi trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overtrædelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "overtrædelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "overtrædelse" đúng ngữ cảnh

Từ "overtrædelse" thường được dùng để chỉ sự vi phạm các quy tắc, luật lệ, hoặc thỏa thuận đã được thiết lập. Cần phân biệt với các từ như "brud" (sự phá vỡ) hoặc "kriminalitet" (tội phạm), mặc dù chúng có thể liên quan đến sự vi phạm.

Bảng chia từ (Bøjning) của "overtrædelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít overtrædelse
Denne overtrædelse af reglerne vil blive straffet.
(Sự vi phạm các quy tắc này sẽ bị trừng phạt.)
Xác định số ít overtrædelsen
Overtrædelsen blev rapporteret til politiet.
(Sự vi phạm đã được báo cáo cho cảnh sát.)
Nguyên thể số nhiều overtrædelser
Der er mange overtrædelser af færdselsloven.
(Có rất nhiều vi phạm luật giao thông.)
Xác định số nhiều overtrædelserne
Overtrædelserne blev begået i løbet af natten.
(Những vi phạm đã được thực hiện trong đêm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Konsekvenserne af lovens overtrædelses er alvorlige."

    "Hậu quả của việc vi phạm luật là nghiêm trọng."

  • "Politiet undersøger virksomhedens overtrædelses omfang."

    "Cảnh sát đang điều tra mức độ vi phạm của công ty."

  • "Straffen for kontraktens overtrædelses er fastsat i aftalen."

    "Hình phạt cho việc vi phạm hợp đồng được quy định trong thỏa thuận."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomheden begik flere overtrædelser af miljølovgivningen."

    "Công ty đã thực hiện nhiều hành vi vi phạm luật môi trường."

  • "Disse overtrædelser af kontrakten kan føre til store bøder."

    "Những vi phạm hợp đồng này có thể dẫn đến tiền phạt lớn."

  • "Politiet efterforsker alle overtrædelser af færdselsloven."

    "Cảnh sát đang điều tra tất cả các hành vi vi phạm luật giao thông."