passe på
Định nghĩa & Giải nghĩa "passe på"
Định nghĩa (Dansk)
være forsigtig med; udvise agtpågivenhed over for
Ý nghĩa của "passe på" trong tiếng Việt
Cẩn thận với, thận trọng với; sử dụng cẩn thận, chú ý khi sử dụng hoặc xử lý một cái gì đó hoặc một tình huống nào đó; hành động một cách thận trọng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "passe på"
-
"Du skal passe på dine ting."
"Bạn phải cẩn thận với đồ đạc của mình."
-
"Pas på dig selv!"
"Hãy cẩn thận nhé!"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "passe på"
Đồng nghĩa
Cách dùng "passe på" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "passe på" đúng ngữ cảnh
Cụm động từ 'passe på' thường được dùng để diễn tả sự cẩn thận, chú ý đến ai đó hoặc cái gì đó. Nó có thể mang nghĩa bảo vệ, chăm sóc hoặc đơn giản là cẩn trọng để tránh gây ra vấn đề.
Bảng chia từ (Bøjning) của "passe på"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | passe på |
Vi skal passe på vores miljø.
(Chúng ta phải bảo vệ môi trường của chúng ta.) |
| Hiện tại | passer på |
Hun passer på sin lillebror.
(Cô ấy chăm sóc em trai của mình.) |
| Quá khứ | passede på |
De passede godt på huset, mens vi var væk.
(Họ đã chăm sóc ngôi nhà cẩn thận trong khi chúng tôi đi vắng.) |
| Quá khứ phân từ | passet på |
Der er blevet passet godt på haven.
(Khu vườn đã được chăm sóc cẩn thận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil passe på mine børn i fremtiden."
"Tôi sẽ chăm sóc các con tôi trong tương lai."
- "Hun skal passe på sin nye bil, så den ikke bliver ridset."
"Cô ấy sẽ phải cẩn thận với chiếc xe mới của mình để nó không bị trầy xước."
- "Vi kommer til at passe på miljøet for de kommende generationer."
"Chúng ta sẽ chăm sóc môi trường cho các thế hệ tương lai."
- "Du skal passe på dine ting, når du rejser."
"Bạn phải cẩn thận đồ đạc của bạn khi bạn đi du lịch."
- "Vi må passe på miljøet for fremtidige generationer."
"Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai."
- "Man bør passe på ikke at spilde mad."
"Người ta nên cẩn thận để không lãng phí thức ăn."
- "Her passes der på miljøet."
"Ở đây, môi trường được chăm sóc."
- "På dette museum passes der godt på de gamle malerier."
"Tại bảo tàng này, những bức tranh cổ được chăm sóc cẩn thận."
- "Det skal passes på, at alle regler overholdes."
"Cần phải đảm bảo rằng tất cả các quy tắc đều được tuân thủ."
- "Skal du passe på din lillebror i aften?"
"Tối nay bạn có phải trông em trai không?"
- "Hvorfor skal vi passe så meget på vores miljø?"
"Tại sao chúng ta phải bảo vệ môi trường nhiều đến vậy?"
- "Kan du passe på min taske, mens jeg går på toilettet?"
"Bạn có thể trông túi của tôi trong khi tôi đi vệ sinh được không?"
- "Det er vigtigt at passe på de ting, som du har lånt."
"Điều quan trọng là phải giữ gìn những thứ mà bạn đã mượn."
- "Hunden, der skal passe på huset, er meget stor."
"Con chó, con mà phải canh giữ ngôi nhà, thì rất to."
- "Jeg kender en mand, som er god til at passe på børn."
"Tôi biết một người đàn ông, người mà giỏi trong việc chăm sóc trẻ em."
- "I dag skal vi passe på miljøet."
"Hôm nay chúng ta phải bảo vệ môi trường."
- "Altid skal du passe på dine ting."
"Bạn luôn phải cẩn thận với đồ đạc của mình."
- "Når du kører bil, skal du passe på andre trafikanter."
"Khi bạn lái xe, bạn phải cẩn thận với những người tham gia giao thông khác."