(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa præference
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Xã hội

præference

ˈpʁæfəʁænsə
sự ưa thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "præference"

Định nghĩa (Dansk)

Det at foretrække noget frem for noget andet.

Ý nghĩa của "præference" trong tiếng Việt

Sự ưa thích hơn một lựa chọn so với một hoặc nhiều lựa chọn khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "præference"

  • "Jeg har en stærk præference for kaffe frem for te."

    "Tôi có sự ưa thích mạnh mẽ với cà phê hơn là trà."

  • "Virksomheden tager hensyn til medarbejdernes præferencer, når de planlægger aktiviteter."

    "Công ty xem xét đến sự ưa thích của nhân viên khi họ lên kế hoạch cho các hoạt động."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "præference"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "præference" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "præference" đúng ngữ cảnh

‘Præference’ bruges på dansk på samme måde som ‘sự ưa thích’ på vietnamesisk. Det beskriver en tendens til at vælge noget specifikt frem for andre muligheder. Husk at 'præference' ofte indikerer et bevidst valg baseret på personlige vurderinger.

Bảng chia từ (Bøjning) của "præference"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít præference
Jeg har en stærk præference for kaffe.
(Tôi có một sở thích mạnh mẽ đối với cà phê.)
Xác định số ít præferencen
Jeg forstår ikke præferencen for den slags musik.
(Tôi không hiểu sở thích đối với loại nhạc đó.)
Nguyên thể số nhiều præferencer
Vi har forskellige præferencer.
(Chúng tôi có những sở thích khác nhau.)
Xác định số nhiều præferencerne
Vi diskuterede præferencerne for feriedestinationer.
(Chúng tôi đã thảo luận về những sở thích đối với các điểm đến nghỉ mát.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Hendes præferencevalg faldt på den røde kjole."

    "Sự lựa chọn ưu tiên của cô ấy rơi vào chiếc váy đỏ."

  • "Virksomhedens præferencepolitik er at ansætte lokale medarbejdere."

    "Chính sách ưu tiên của công ty là thuê nhân viên địa phương."

  • "Denne kundes præferenceændring skyldes en dårlig oplevelse."

    "Sự thay đổi ưu tiên của khách hàng này là do một trải nghiệm tồi tệ."