(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa renlighed
B1
substantiv B1 Sức khỏe và Vệ sinh

renlighed

ˈʁenlɪˌheːˀð
sự sạch sẽ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "renlighed"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstanden af at være ren; vane med at holde tingene rene.

Ý nghĩa của "renlighed" trong tiếng Việt

Trạng thái sạch sẽ; thói quen giữ mọi thứ sạch sẽ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "renlighed"

  • "Renlighed er vigtigt for et godt helbred."

    "Sự sạch sẽ rất quan trọng cho một sức khỏe tốt."

  • "Hun lægger stor vægt på renlighed i hjemmet."

    "Cô ấy rất coi trọng sự sạch sẽ trong nhà."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "renlighed"

Đồng nghĩa

Cách dùng "renlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "renlighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'renlighed' thường chỉ trạng thái sạch sẽ nói chung, cả về vật chất lẫn tinh thần. Nên lưu ý sự khác biệt với các từ khác như 'hygiejne' (vệ sinh) khi nói về sức khỏe.

Bảng chia từ (Bøjning) của "renlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít renlighed
Renlighed er vigtig for sundheden.
(Sự sạch sẽ rất quan trọng cho sức khỏe.)
Xác định số ít renligheden
Renligheden i hjemmet er afgørende.
(Sự sạch sẽ trong nhà là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều renligheder
Der findes mange forskellige former for renligheder.
(Có nhiều hình thức sạch sẽ khác nhau.)
Xác định số nhiều renlighederne
Renlighederne i byen er blevet forbedret.
(Sự sạch sẽ trong thành phố đã được cải thiện.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Hendes renlighedsvaner er beundringsværdige."

    "Thói quen giữ vệ sinh của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ."

  • "Manglen på renlighed førte til spredning af sygdomme."

    "Sự thiếu vệ sinh dẫn đến sự lây lan của bệnh tật."

  • "Vi skal fremme renlighed blandt børn for at undgå infektioner."

    "Chúng ta cần thúc đẩy sự sạch sẽ ở trẻ em để tránh nhiễm trùng."

Sở hữu cách (-s)
  • "Børnenes renligheds betydning for deres sundhed er stor."

    "Tầm quan trọng của sự sạch sẽ của trẻ em đối với sức khỏe của chúng là rất lớn."

  • "Jeg beundrer hans renligheds engagement."

    "Tôi ngưỡng mộ sự cam kết về sự sạch sẽ của anh ấy."

  • "Virksomhedens renligheds standarder er meget høje."

    "Các tiêu chuẩn về sự sạch sẽ của công ty rất cao."