ærbødighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "ærbødighed"
Định nghĩa (Dansk)
Dyb respekt og beundring for nogen eller noget.
Ý nghĩa của "ærbødighed" trong tiếng Việt
Sự tôn kính, sự sùng kính, sự ngưỡng mộ sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ærbødighed"
-
"Hun talte med ærbødighed om sine forældre."
"Cô ấy nói về cha mẹ mình với sự tôn kính."
-
"Templet blev betragtet med ærbødighed af de lokale."
"Ngôi đền được người dân địa phương tôn kính."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ærbødighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ærbødighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ærbødighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'ærbødighed' thể hiện sự tôn kính sâu sắc, thường liên quan đến những điều thiêng liêng, truyền thống hoặc những người có địa vị cao. Nó mạnh hơn 'respekt' (sự tôn trọng) thông thường.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ærbødighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ærbødighed |
Han talte med stor ærbødighed om sin mentor.
(Anh ấy nói về người cố vấn của mình với sự tôn kính lớn.) |
| Xác định số ít | ærbødigheden |
Ærbødigheden i kirken var tydelig.
(Sự tôn kính trong nhà thờ rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | ærbødigheder |
De viste mange ærbødigheder over for kongen.
(Họ thể hiện nhiều sự tôn kính đối với nhà vua.) |
| Xác định số nhiều | ærbødighederne |
Ærbødighederne de viste, var oprigtige.
(Sự tôn kính mà họ thể hiện là chân thành.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han talte med stor ærbødighed om sin lærer."
"Anh ấy nói về giáo viên của mình với sự tôn kính lớn."
- "En dyb ærbødighed for naturen prægede hendes arbejde."
"Một sự tôn kính sâu sắc đối với thiên nhiên đã định hình công việc của cô ấy."
- "Kirkegængerne viste ærbødighed ved at knæle."
"Những người đi lễ nhà thờ thể hiện sự tôn kính bằng cách quỳ gối."