(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ærbødighed
C1
substantiv C1 Tôn giáo, Đạo đức, Xã hội

ærbødighed

ˈɛːɐ̯ˌpøˀðihɛð
sự tôn kính
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ærbødighed"

Định nghĩa (Dansk)

Dyb respekt og beundring for nogen eller noget.

Ý nghĩa của "ærbødighed" trong tiếng Việt

Sự tôn kính, sự sùng kính, sự ngưỡng mộ sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ærbødighed"

  • "Hun talte med ærbødighed om sine forældre."

    "Cô ấy nói về cha mẹ mình với sự tôn kính."

  • "Templet blev betragtet med ærbødighed af de lokale."

    "Ngôi đền được người dân địa phương tôn kính."

Cách dùng "ærbødighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ærbødighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'ærbødighed' thể hiện sự tôn kính sâu sắc, thường liên quan đến những điều thiêng liêng, truyền thống hoặc những người có địa vị cao. Nó mạnh hơn 'respekt' (sự tôn trọng) thông thường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ærbødighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ærbødighed
Han talte med stor ærbødighed om sin mentor.
(Anh ấy nói về người cố vấn của mình với sự tôn kính lớn.)
Xác định số ít ærbødigheden
Ærbødigheden i kirken var tydelig.
(Sự tôn kính trong nhà thờ rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều ærbødigheder
De viste mange ærbødigheder over for kongen.
(Họ thể hiện nhiều sự tôn kính đối với nhà vua.)
Xác định số nhiều ærbødighederne
Ærbødighederne de viste, var oprigtige.
(Sự tôn kính mà họ thể hiện là chân thành.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Han talte med stor ærbødighed om sin lærer."

    "Anh ấy nói về giáo viên của mình với sự tôn kính lớn."

  • "En dyb ærbødighed for naturen prægede hendes arbejde."

    "Một sự tôn kính sâu sắc đối với thiên nhiên đã định hình công việc của cô ấy."

  • "Kirkegængerne viste ærbødighed ved at knæle."

    "Những người đi lễ nhà thờ thể hiện sự tôn kính bằng cách quỳ gối."