(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa revne
B1
substantiv B1 Tổng quát, Y học

revne

/ˈʁævnə/
khe nứt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "revne"

Định nghĩa (Dansk)

En smal, dyb åbning eller spalte i en overflade, især i sten eller jord.

Ý nghĩa của "revne" trong tiếng Việt

Khe nứt, rãnh nứt, đặc biệt là trong đá hoặc mặt đất.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "revne"

  • "Der var en stor revne i muren."

    "Có một khe nứt lớn trên tường."

  • "Jordskælvet efterlod dybe revner i vejen."

    "Trận động đất để lại những khe nứt sâu trên đường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "revne"

Đồng nghĩa

Cách dùng "revne" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "revne" đúng ngữ cảnh

“Revne” bruges ofte om sprækker i hårde materialer som sten eller beton, men kan også bruges om jorden. Vær opmærksom på udtalen, da ‘e’ i slutningen udtales.

Bảng chia từ (Bøjning) của "revne"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít revne
Der er en revne i muren.
(Có một vết nứt trên tường.)
Xác định số ít revnen
Jeg kan se revnen tydeligt nu.
(Tôi có thể nhìn thấy vết nứt rõ ràng bây giờ.)
Nguyên thể số nhiều revner
Der er mange revner i den gamle bygning.
(Có rất nhiều vết nứt trong tòa nhà cổ.)
Xác định số nhiều revnerne
Revnerne i isen gjorde det farligt at gå.
(Những vết nứt trên băng khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg faldt i revnen på fortovet."

    "Tôi bị ngã vào khe nứt trên vỉa hè."

  • "Vi kunne se vandet forsvinde ned i revnen i jorden."

    "Chúng tôi có thể thấy nước biến mất xuống khe nứt trên mặt đất."

  • "Lyset skinnede gennem revnen i døren."

    "Ánh sáng chiếu qua khe nứt trên cửa."

Danh từ ghép
  • "Jordskælvet skabte en stor **revne** i vejen."

    "Trận động đất đã tạo ra một **vết nứt** lớn trên đường."

  • "Vi kunne se en lille **revne**lys skinne igennem muren."

    "Chúng tôi có thể thấy một tia sáng **khe nứt** nhỏ chiếu qua bức tường."

  • "Efter mange års frost var der kommet **revne**dannelse i klippen."

    "Sau nhiều năm sương giá, sự hình thành **vết nứt** đã xuất hiện trong tảng đá."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg så en revne i muren."

    "Tôi thấy một vết nứt trên tường."

  • "Revnen i isen var faretruende."

    "Vết nứt trên băng rất nguy hiểm."

  • "De fandt revnen i klippen."

    "Họ đã tìm thấy vết nứt trên vách đá."