revne
Định nghĩa & Giải nghĩa "revne"
Định nghĩa (Dansk)
En smal, dyb åbning eller spalte i en overflade, især i sten eller jord.
Ý nghĩa của "revne" trong tiếng Việt
Khe nứt, rãnh nứt, đặc biệt là trong đá hoặc mặt đất.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "revne"
-
"Der var en stor revne i muren."
"Có một khe nứt lớn trên tường."
-
"Jordskælvet efterlod dybe revner i vejen."
"Trận động đất để lại những khe nứt sâu trên đường."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "revne"
Đồng nghĩa
Cách dùng "revne" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "revne" đúng ngữ cảnh
“Revne” bruges ofte om sprækker i hårde materialer som sten eller beton, men kan også bruges om jorden. Vær opmærksom på udtalen, da ‘e’ i slutningen udtales.
Bảng chia từ (Bøjning) của "revne"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | revne |
Der er en revne i muren.
(Có một vết nứt trên tường.) |
| Xác định số ít | revnen |
Jeg kan se revnen tydeligt nu.
(Tôi có thể nhìn thấy vết nứt rõ ràng bây giờ.) |
| Nguyên thể số nhiều | revner |
Der er mange revner i den gamle bygning.
(Có rất nhiều vết nứt trong tòa nhà cổ.) |
| Xác định số nhiều | revnerne |
Revnerne i isen gjorde det farligt at gå.
(Những vết nứt trên băng khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg faldt i revnen på fortovet."
"Tôi bị ngã vào khe nứt trên vỉa hè."
- "Vi kunne se vandet forsvinde ned i revnen i jorden."
"Chúng tôi có thể thấy nước biến mất xuống khe nứt trên mặt đất."
- "Lyset skinnede gennem revnen i døren."
"Ánh sáng chiếu qua khe nứt trên cửa."
- "Jordskælvet skabte en stor **revne** i vejen."
"Trận động đất đã tạo ra một **vết nứt** lớn trên đường."
- "Vi kunne se en lille **revne**lys skinne igennem muren."
"Chúng tôi có thể thấy một tia sáng **khe nứt** nhỏ chiếu qua bức tường."
- "Efter mange års frost var der kommet **revne**dannelse i klippen."
"Sau nhiều năm sương giá, sự hình thành **vết nứt** đã xuất hiện trong tảng đá."
- "Jeg så en revne i muren."
"Tôi thấy một vết nứt trên tường."
- "Revnen i isen var faretruende."
"Vết nứt trên băng rất nguy hiểm."
- "De fandt revnen i klippen."
"Họ đã tìm thấy vết nứt trên vách đá."