(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sagtmodighed
B2
substantiv B2 Đạo đức học, Tôn giáo, Tâm lý học

sagtmodighed

/ˈsɑktˌmoːˀˌdiːˀɣeð/
tính nhu mì
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sagtmodighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være sagtmodig; mildhed og eftergivenhed i sind og væsen.

Ý nghĩa của "sagtmodighed" trong tiếng Việt

Sự nhu mì, hiền lành, dễ bảo, sự phục tùng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sagtmodighed"

  • "Hendes sagtmodighed gjorde hende vellidt af alle."

    "Tính nhu mì của cô ấy khiến cô ấy được mọi người yêu mến."

  • "Han udviste stor sagtmodighed i mødet med kritikken."

    "Anh ấy thể hiện sự nhu mì lớn khi đối mặt với những lời chỉ trích."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sagtmodighed"

Đồng nghĩa

mildhed (Sự hiền lành, dịu dàng) eftergivenhed (Sự phục tùng, nhường nhịn)

Trái nghĩa

Cách dùng "sagtmodighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "sagtmodighed" đúng ngữ cảnh

Tính nhu mì trong tiếng Đan Mạch (sagtmodighed) thường liên quan đến sự hiền lành, dễ bảo và sự phục tùng một cách tự nguyện. Nó khác với sự yếu đuối hoặc thiếu quyết đoán. Cần phân biệt với 'ydmyghed' (khiêm nhường).

Bảng chia từ (Bøjning) của "sagtmodighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít sagtmodighed
Hun viste stor sagtmodighed i mødet med kritik.
(Cô ấy thể hiện sự hiền lành lớn khi đối mặt với những lời chỉ trích.)
Xác định số ít sagtmodigheden
Sagtmodigheden i hendes stemme var tydelig.
(Sự hiền lành trong giọng nói của cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều sagtmodigheder
Livet er fyldt med små sagtmodigheder.
(Cuộc sống chứa đầy những sự hiền lành nhỏ nhặt.)
Xác định số nhiều sagtmodighederne
Sagtmodighederne i hans handlinger gjorde indtryk.
(Những sự hiền lành trong hành động của anh ấy đã gây ấn tượng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Sagtmodigheder er vigtige dyder i mange religioner."

    "Sự hiền lành là những đức tính quan trọng trong nhiều tôn giáo."

  • "Vi beundrer de sagtmodigheder, som hun udviser i svære situationer."

    "Chúng tôi ngưỡng mộ sự hiền lành mà cô ấy thể hiện trong những tình huống khó khăn."

  • "Politiske ledere bør udvise flere sagtmodigheder for at fremme dialog og forståelse."

    "Các nhà lãnh đạo chính trị nên thể hiện nhiều sự hiền lành hơn để thúc đẩy đối thoại và sự hiểu biết."