(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa trods
B1
substantiv B1 Tâm lý học, Cảm xúc

trods

tʁɔds
cơn giận dỗi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "trods"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af irritation eller vrede, især over at blive behandlet uretfærdigt eller respektløst.

Ý nghĩa của "trods" trong tiếng Việt

Một cảm giác khó chịu hoặc bực bội đột ngột, đặc biệt khi bị gây ra bởi một sự coi thường hoặc xúc phạm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "trods"

  • "Hun gik i trods over at blive irettesat."

    "Cô ấy giận dỗi vì bị khiển trách."

  • "Barnet faldt i trods over ikke at få slik."

    "Đứa trẻ giận dỗi vì không được cho kẹo."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "trods"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "trods" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "trods" đúng ngữ cảnh

Từ 'trods' trong tiếng Đan Mạch thể hiện sự bực tức hoặc giận dỗi, thường liên quan đến cảm giác bị đối xử bất công hoặc thiếu tôn trọng. Nó có sắc thái mạnh hơn 'smålig irritation'. Lưu ý cách sử dụng trong các cụm từ cố định.

Bảng chia từ (Bøjning) của "trods"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít trods
På trods af regnen gik vi en tur.
(Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.)
Xác định số ít trodsen
Han viste sin trods ved at nægte at spise.
(Anh ấy thể hiện sự bướng bỉnh của mình bằng cách từ chối ăn.)
Nguyên thể số nhiều trodser
Livet er fuld af små trodser.
(Cuộc sống đầy những sự bướng bỉnh nhỏ nhặt.)
Xác định số nhiều trodserne
Trodserne var tydelige i deres adfærd.
(Sự bướng bỉnh thể hiện rõ trong hành vi của họ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Hendes trods' udbrud kom som en overraskelse for alle."

    "Sự bộc phát giận dữ của cô ấy đến như một bất ngờ cho tất cả mọi người."

  • "Lærerens trods over elevens dårlige opførsel var tydelig."

    "Sự tức giận của giáo viên về hành vi tồi tệ của học sinh là rõ ràng."

  • "Virksomhedens trods' konsekvenser blev hurtigt mærkbare i budgettet."

    "Những hậu quả từ sự coi thường của công ty đã nhanh chóng trở nên đáng chú ý trong ngân sách."

Danh từ số nhiều
  • "De mange små trodser i hverdagen kan være udmattende."

    "Nhiều sự bực bội nhỏ nhặt trong cuộc sống hàng ngày có thể gây mệt mỏi."

  • "Efter kritikken oplevede hun en byge af trodser rettet mod sin chef."

    "Sau những lời chỉ trích, cô ấy đã trải qua một loạt những sự bực bội nhắm vào ông chủ của mình."

  • "Politiske beslutninger afføder ofte trodser fra forskellige interessegrupper."

    "Các quyết định chính trị thường gây ra sự bực bội từ các nhóm lợi ích khác nhau."