se op til
Định nghĩa & Giải nghĩa "se op til"
Định nghĩa (Dansk)
At beundre eller respektere nogen eller noget højt.
Ý nghĩa của "se op til" trong tiếng Việt
Nhìn ai đó hoặc cái gì đó với sự ngưỡng mộ; nhìn với sự thích thú, tán thành hoặc kinh ngạc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "se op til"
-
"Jeg ser virkelig op til min far for hans hårdt arbejde."
"Tôi thực sự ngưỡng mộ bố tôi vì sự chăm chỉ của ông ấy."
-
"Mange ser op til hende som en stor leder."
"Nhiều người ngưỡng mộ cô ấy như một nhà lãnh đạo vĩ đại."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "se op til"
Đồng nghĩa
Cách dùng "se op til" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "se op til" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này thường được dùng để diễn tả sự ngưỡng mộ, kính trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với các cách diễn đạt thông thường.
Bảng chia từ (Bøjning) của "se op til"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | se op til |
Jeg kan godt se op til ham.
(Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.) |
| Hiện tại | ser op til |
Hun ser op til sin mor.
(Cô ấy ngưỡng mộ mẹ mình.) |
| Quá khứ | så op til |
Jeg så op til min lærer, da jeg var yngre.
(Tôi đã ngưỡng mộ giáo viên của mình khi tôi còn trẻ.) |
| Quá khứ phân từ | set op til |
Han har altid set op til sin far.
(Anh ấy luôn ngưỡng mộ cha mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at se op til sine forældre."
"Điều quan trọng là phải ngưỡng mộ cha mẹ của mình."
- "Jeg prøver at se op til min storebror, selvom han er irriterende."
"Tôi cố gắng ngưỡng mộ anh trai mình, mặc dù anh ấy thật phiền phức."
- "Hun ønsker at se op til en stærk kvindelig rollemodel."
"Cô ấy muốn ngưỡng mộ một hình mẫu nữ mạnh mẽ."
- "Jeg vil gerne se op til min storebror, fordi han er så dygtig."
"Tôi muốn ngưỡng mộ anh trai tôi, vì anh ấy rất giỏi."
- "Vi burde se op til folk, der arbejder frivilligt."
"Chúng ta nên ngưỡng mộ những người làm công việc tình nguyện."
- "Man kan se op til mange forskellige slags mennesker."
"Người ta có thể ngưỡng mộ nhiều loại người khác nhau."
- "Ser du op til din far?"
"Bạn có ngưỡng mộ bố của bạn không?"
- "Hvem ser du mest op til i dit liv?"
"Bạn ngưỡng mộ ai nhất trong cuộc đời bạn?"
- "Hvorfor skal man se op til politikere?"
"Tại sao người ta nên ngưỡng mộ các chính trị gia?"