skåle
Định nghĩa & Giải nghĩa "skåle"
Định nghĩa (Dansk)
at udtale en skål for nogen eller noget, mens man løfter sit glas og drikker
Ý nghĩa của "skåle" trong tiếng Việt
Uống rượu để chúc mừng điều gì đó hoặc ai đó; nâng cốc chúc mừng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "skåle"
-
"Lad os skåle for brudeparret!"
"Hãy nâng cốc chúc mừng cô dâu chú rể!"
-
"Vi skålede og ønskede ham held og lykke."
"Chúng tôi nâng cốc và chúc anh ấy may mắn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "skåle"
Đồng nghĩa
Cách dùng "skåle" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "skåle" đúng ngữ cảnh
Từ 'skåle' thường đi kèm với một lời chúc ngắn gọn. Sắc thái trang trọng hơn 'drikke'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "skåle"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at skåle |
Vi skal skåle for brudeparret.
(Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng cô dâu chú rể.) |
| Hiện tại | skåler |
Han skåler med alle gæsterne.
(Anh ấy cụng ly với tất cả các vị khách.) |
| Quá khứ | skålede |
De skålede for et godt samarbejde.
(Họ đã cụng ly chúc mừng sự hợp tác tốt đẹp.) |
| Quá khứ phân từ | skålet |
Vi har skålet mange gange i aften.
(Chúng ta đã cụng ly nhiều lần tối nay.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vi skal skåle for dronningen!"
"Chúng ta phải nâng cốc chúc mừng nữ hoàng!"
- "Jeg vil gerne skåle for jer alle."
"Tôi muốn nâng cốc chúc mừng tất cả các bạn."
- "Du må ikke skåle med vand."
"Bạn không được phép nâng cốc bằng nước."
- "Jeg har skålet for min bedste ven til hans bryllup."
"Tôi đã chúc mừng người bạn thân nhất của tôi trong đám cưới của anh ấy."
- "Vi har skålet for dronningen mange gange i aften."
"Chúng tôi đã chúc mừng nữ hoàng nhiều lần tối nay."
- "De har skålet for et godt nytår med champagne."
"Họ đã chúc mừng một năm mới tốt lành bằng sâm panh."