(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa skåle
A2
verbum A2 Xã hội, Văn hóa

skåle

/ˈskɔːlə/
nâng cốc chúc mừng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "skåle"

Định nghĩa (Dansk)

at udtale en skål for nogen eller noget, mens man løfter sit glas og drikker

Ý nghĩa của "skåle" trong tiếng Việt

Uống rượu để chúc mừng điều gì đó hoặc ai đó; nâng cốc chúc mừng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "skåle"

  • "Lad os skåle for brudeparret!"

    "Hãy nâng cốc chúc mừng cô dâu chú rể!"

  • "Vi skålede og ønskede ham held og lykke."

    "Chúng tôi nâng cốc và chúc anh ấy may mắn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "skåle"

Đồng nghĩa

udbringe en skål (nâng cốc chúc mừng (cụm từ))

Cách dùng "skåle" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "skåle" đúng ngữ cảnh

Từ 'skåle' thường đi kèm với một lời chúc ngắn gọn. Sắc thái trang trọng hơn 'drikke'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "skåle"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at skåle
Vi skal skåle for brudeparret.
(Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng cô dâu chú rể.)
Hiện tại skåler
Han skåler med alle gæsterne.
(Anh ấy cụng ly với tất cả các vị khách.)
Quá khứ skålede
De skålede for et godt samarbejde.
(Họ đã cụng ly chúc mừng sự hợp tác tốt đẹp.)
Quá khứ phân từ skålet
Vi har skålet mange gange i aften.
(Chúng ta đã cụng ly nhiều lần tối nay.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Vi skal skåle for dronningen!"

    "Chúng ta phải nâng cốc chúc mừng nữ hoàng!"

  • "Jeg vil gerne skåle for jer alle."

    "Tôi muốn nâng cốc chúc mừng tất cả các bạn."

  • "Du må ikke skåle med vand."

    "Bạn không được phép nâng cốc bằng nước."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har skålet for min bedste ven til hans bryllup."

    "Tôi đã chúc mừng người bạn thân nhất của tôi trong đám cưới của anh ấy."

  • "Vi har skålet for dronningen mange gange i aften."

    "Chúng tôi đã chúc mừng nữ hoàng nhiều lần tối nay."

  • "De har skålet for et godt nytår med champagne."

    "Họ đã chúc mừng một năm mới tốt lành bằng sâm panh."