(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa slippe for
B1
verbum B1 Tổng quát

slippe for

/ˈslipə fɔr/
thoát khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "slippe for"

Định nghĩa (Dansk)

At undgå noget ubehageligt eller uønsket; at blive befriet fra noget.

Ý nghĩa của "slippe for" trong tiếng Việt

Không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó không mong muốn; được giải thoát hoặc miễn khỏi điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "slippe for"

  • "Jeg slap for at gå til mødet, fordi jeg var syg."

    "Tôi đã thoát khỏi việc phải đi họp vì tôi bị ốm."

  • "Han slap for straf, fordi der ikke var nok beviser."

    "Anh ta thoát khỏi sự trừng phạt vì không có đủ bằng chứng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "slippe for"

Đồng nghĩa

undgå (tránh) befries for (được giải thoát khỏi)

Cách dùng "slippe for" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "slippe for" đúng ngữ cảnh

Cụm động từ 'slippe for' thường được dùng khi nói về việc tránh được một điều gì đó tiêu cực hoặc không mong muốn. Nó tương đương với việc 'được giải thoát khỏi' hoặc 'miễn khỏi'. Lưu ý sự khác biệt với 'undgå' (tránh) là 'slippe for' nhấn mạnh vào việc đã xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra nhưng may mắn thoát được.

Bảng chia từ (Bøjning) của "slippe for"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể slippe for
Jeg vil gerne slippe for at vaske op i aften.
(Tôi muốn tránh việc rửa bát tối nay.)
Hiện tại slipper for
Han slipper for at gå til lægen, fordi han er rask.
(Anh ấy không phải đi khám bác sĩ vì anh ấy khỏe mạnh.)
Quá khứ slap for
Vi slap for at betale for parkering.
(Chúng tôi đã không phải trả tiền đỗ xe.)
Quá khứ phân từ sluppet for
De har sluppet for alle problemerne.
(Họ đã thoát khỏi mọi vấn đề.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg slap for at tage opvasken i går."

    "Hôm qua tôi đã tránh được việc rửa bát."

  • "Hun slap for at betale bøden, fordi hun havde et godt alibi."

    "Cô ấy đã tránh phải trả tiền phạt vì cô ấy có một chứng cớ ngoại phạm tốt."

  • "Vi slap for regnen, da vi nåede hjem lige før den begyndte."

    "Chúng tôi đã tránh được cơn mưa khi về đến nhà ngay trước khi nó bắt đầu."

Cách đặt câu hỏi
  • "Kan vi slippe for at vaske op i aften?"

    "Chúng ta có thể tránh phải rửa bát tối nay không?"

  • "Hvordan kan jeg slippe for at betale denne bøde?"

    "Tôi có thể tránh phải trả khoản tiền phạt này bằng cách nào?"

  • "Vil du slippe for at stå i kø, skal du komme tidligt."

    "Nếu bạn muốn tránh phải xếp hàng, bạn nên đến sớm."