smæld
Định nghĩa & Giải nghĩa "smæld"
Định nghĩa (Dansk)
En kort, skarp lyd.
Ý nghĩa của "smæld" trong tiếng Việt
Một loạt các âm thanh ngắn, sắc nét.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "smæld"
-
"Jeg hørte et smæld fra ballonen, da den sprang."
"Tôi nghe thấy một tiếng lách tách từ quả bóng khi nó nổ."
-
"Døren smækkede med et højt smæld."
"Cánh cửa đóng sầm lại với một tiếng lách tách lớn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "smæld"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "smæld" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "smæld" đúng ngữ cảnh
Từ "smæld" thường được dùng để chỉ những âm thanh ngắn, mạnh và đột ngột như tiếng vỗ tay, tiếng súng nổ nhỏ hoặc tiếng bóng bay vỡ. Trong tiếng Việt, nó gần nghĩa với các từ như "tách", "bụp", "bốp", tùy thuộc vào ngữ cảnh cụ thể. Cần chú ý đến sự khác biệt về cường độ và nguồn gốc của âm thanh để chọn từ phù hợp.
Bảng chia từ (Bøjning) của "smæld"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | smæld |
Der lød et smæld fra døren.
(Có một tiếng sập vang lên từ cánh cửa.) |
| Xác định số ít | smældet |
Smældet var så højt, at alle sprang.
(Tiếng sập lớn đến nỗi mọi người đều giật mình.) |
| Nguyên thể số nhiều | smæld |
Der var mange smæld under fyrværkeriet.
(Có rất nhiều tiếng nổ lách tách trong màn pháo hoa.) |
| Xác định số nhiều | smældene |
Smældene fra kanonslagene overdøvede musikken.
(Những tiếng nổ từ pháo làm át cả tiếng nhạc.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg hørte et smæld fra døren."
"Tôi nghe thấy một tiếng động ngắn, sắc từ cánh cửa."
- "Der lød et smæld, da ballonen sprang."
"Có một tiếng nổ khi quả bóng bay vỡ."
- "Hun gav ham et smæld på kinden."
"Cô ấy cho anh ta một cái tát nhẹ lên má."