(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa smutte
B1
verbum B1 Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

smutte

/ˈsmʊdə/
chuồn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "smutte"

Định nghĩa (Dansk)

at forlade et sted hurtigt og ofte i hemmelighed eller uden at sige farvel

Ý nghĩa của "smutte" trong tiếng Việt

Rời khỏi một nơi nào đó; khởi hành; đi ngay, thường là nhanh chóng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "smutte"

  • "Jeg smuttede fra festen uden at sige farvel til nogen."

    "Tôi chuồn khỏi bữa tiệc mà không chào tạm biệt ai."

  • "Han smuttede ud af døren, før jeg kunne nå at spørge ham."

    "Anh ta chuồn ra khỏi cửa trước khi tôi kịp hỏi anh ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "smutte"

Đồng nghĩa

smyge (lẻn, trốn) stikke af (bỏ trốn)

Trái nghĩa

ankomme (đến) blive (ở lại)

Cách dùng "smutte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "smutte" đúng ngữ cảnh

Động từ 'smutte' thường được dùng khi rời đi một cách nhanh chóng và có thể là bí mật hoặc không chào tạm biệt. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "smutte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at smutte
Jeg så ham at smutte ud af døren.
(Tôi thấy anh ta lén lút ra khỏi cửa.)
Hiện tại smutter
Han smutter altid fra sine forpligtelser.
(Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm của mình.)
Quá khứ smuttede
Tyven smuttede med pengene.
(Tên trộm đã chuồn mất cùng với tiền.)
Quá khứ phân từ smuttet
Han er smuttet hjem.
(Anh ấy đã chuồn về nhà rồi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er nødt til at smutte nu."

    "Tôi cần phải chuồn ngay bây giờ."

  • "Det er ikke høfligt at smutte fra en fest uden at sige farvel."

    "Việc chuồn khỏi một bữa tiệc mà không nói lời tạm biệt là không lịch sự."

  • "Hun prøvede at smutte ud af vinduet, men blev opdaget."

    "Cô ấy cố gắng chuồn ra khỏi cửa sổ, nhưng bị phát hiện."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går smuttede han fra festen uden at sige noget."

    "Hôm qua anh ấy đã chuồn khỏi bữa tiệc mà không nói gì."

  • "Pludselig smuttede hun ud ad døren, og ingen så hende igen."

    "Đột nhiên cô ấy lủi ra khỏi cửa, và không ai nhìn thấy cô ấy nữa."

  • "Aldrig havde jeg troet, at han ville smutte på den måde."

    "Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ấy sẽ trốn đi theo cách đó."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg skal smutte nu, jeg har et møde."

    "Tôi phải chuồn ngay bây giờ, tôi có một cuộc họp."

  • "Hun vil smutte fra festen uden at sige farvel."

    "Cô ấy muốn chuồn khỏi bữa tiệc mà không nói lời tạm biệt."

  • "Vi burde smutte inden politiet ankommer."

    "Chúng ta nên chuồn trước khi cảnh sát đến."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Døren smuttes op, og tyven er væk."

    "Cánh cửa bị mở toang, và tên trộm đã biến mất."

  • "Det smutter hurtigt, når man ikke er opmærksom."

    "Nó xảy ra rất nhanh khi bạn không chú ý."

  • "Mange informationer smuttes ud under mødet."

    "Nhiều thông tin bị tuồn ra ngoài trong cuộc họp."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg er smuttet fra festen, fordi jeg var træt."

    "Tôi đã chuồn khỏi bữa tiệc vì tôi mệt."

  • "Han er smuttet hjem uden at sige noget til nogen."

    "Anh ấy đã chuồn về nhà mà không nói gì với ai."

  • "De er smuttet ud for at købe is."

    "Họ đã chuồn ra ngoài mua kem."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Han smutter altid fra fester uden at sige farvel."

    "Anh ấy luôn chuồn khỏi các bữa tiệc mà không nói lời tạm biệt."

  • "Jeg smutter lige ned i supermarkedet efter mælk."

    "Tôi chuồn xuống siêu thị mua sữa đây."

  • "Hver gang hun ser sin ekskæreste, smutter hun hurtigt væk."

    "Mỗi khi cô ấy nhìn thấy người yêu cũ, cô ấy nhanh chóng chuồn đi."