(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa stikke af
B1
verbum B1 Tổng quát

stikke af

/ˈsd̥egd̥ə ˈɑf/
bỏ trốn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stikke af"

Định nghĩa (Dansk)

At forlade et sted eller en person pludseligt og i hemmelighed, ofte for at undgå ansvar eller fare.

Ý nghĩa của "stikke af" trong tiếng Việt

Bỏ trốn, chạy trốn, trốn khỏi một nơi hoặc người nào đó một cách bí mật và đột ngột.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "stikke af"

  • "Tyven stak af med alle pengene."

    "Tên trộm đã bỏ trốn với tất cả tiền."

  • "Han stak af fra sin gæld."

    "Anh ta trốn khỏi khoản nợ của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stikke af"

Đồng nghĩa

flygte (Trốn thoát, chạy trốn) løbe væk (Chạy trốn)

Trái nghĩa

blive (Ở lại)

Cách dùng "stikke af" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "stikke af" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'stikke af' thường được sử dụng khi trốn thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm. Nó mang sắc thái đột ngột và bí mật hơn so với các từ đồng nghĩa khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "stikke af"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at stikke af
De forsøgte at stikke af fra fængslet.
(Họ đã cố gắng trốn thoát khỏi nhà tù.)
Hiện tại stikker af
Han stikker af fra regningen.
(Anh ta trốn khỏi việc thanh toán hóa đơn.)
Quá khứ stak af
Tyven stak af med alle pengene.
(Tên trộm đã trốn thoát với tất cả số tiền.)
Quá khứ phân từ stukket af
Han er stukket af til udlandet.
(Anh ta đã trốn ra nước ngoài.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil stikke af, hvis chefen bliver sur."

    "Tôi sẽ bỏ trốn nếu sếp nổi giận."

  • "Han vil stikke af fra regningen, når ingen ser det."

    "Anh ta sẽ trốn thanh toán hóa đơn khi không ai nhìn thấy."

  • "De vil stikke af til udlandet i morgen tidlig."

    "Họ sẽ trốn ra nước ngoài vào sáng sớm mai."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg prøver at stikke af fra mine problemer."

    "Tôi đang cố gắng trốn chạy khỏi những vấn đề của mình."

  • "Det er ikke en løsning at stikke af fra sine forpligtelser."

    "Trốn tránh trách nhiệm không phải là một giải pháp."

  • "Hun forsøgte at stikke af, men politiet fangede hende."

    "Cô ấy đã cố gắng bỏ trốn, nhưng cảnh sát đã bắt được cô ấy."

Thể Bị động với "blive"
  • "Tyven blev stukket af med alle pengene, før politiet ankom."

    "Tên trộm đã tẩu thoát với tất cả số tiền trước khi cảnh sát đến."

  • "Han blev stukket af fra sine forpligtelser over for familien."

    "Anh ta đã trốn tránh trách nhiệm của mình đối với gia đình."

  • "Det blev stukket af med vigtige dokumenter fra kontoret i weekenden."

    "Các tài liệu quan trọng đã bị lấy trộm khỏi văn phòng vào cuối tuần."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Der stikkes af fra mange fængsler hvert år."

    "Nhiều vụ vượt ngục xảy ra từ nhiều nhà tù mỗi năm."

  • "Det stikkes ofte af fra regningen på dyre restauranter."

    "Người ta thường trốn thanh toán hóa đơn ở các nhà hàng đắt tiền."

  • "Efter tyveriet stikkes der hurtigt af fra gerningsstedet."

    "Sau vụ trộm, người ta nhanh chóng tẩu thoát khỏi hiện trường vụ án."

Thì Quá khứ đơn
  • "Tyven stak af med alle pengene."

    "Tên trộm đã tẩu thoát với tất cả số tiền."

  • "Hun stak af fra festen, fordi hun kedede sig."

    "Cô ấy đã trốn khỏi bữa tiệc vì cô ấy chán."

  • "Da politiet ankom, stak han af i en bil."

    "Khi cảnh sát đến, anh ta đã tẩu thoát bằng ô tô."

Cách đặt câu hỏi
  • "Ville han virkelig stikke af fra regningen?"

    "Anh ta thực sự sẽ trốn khỏi việc thanh toán hóa đơn sao?"

  • "Hvorfor skulle de stikke af midt om natten?"

    "Tại sao họ lại trốn đi vào giữa đêm?"

  • "Har du nogensinde overvejet at stikke af fra det hele?"

    "Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc trốn khỏi tất cả mọi thứ chưa?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Hun vidste, at han ville stikke af, hvis hun ikke holdt øje med ham."

    "Cô ấy biết rằng anh ta sẽ chuồn đi nếu cô ấy không để mắt đến anh ta."

  • "Jeg blev overrasket over, at tyven forsøgte at stikke af, selvom politiet var lige udenfor døren."

    "Tôi đã rất ngạc nhiên khi tên trộm cố gắng chuồn đi, mặc dù cảnh sát đang ở ngay bên ngoài cửa."

  • "Det er ikke acceptabelt, at du bare stikker af fra dine forpligtelser."

    "Việc bạn chỉ đơn giản là trốn tránh trách nhiệm của mình là không thể chấp nhận được."