(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa spare
B2
verbum B2 Tổng quát

spare

/ˈspɛːɐ/
giảm bớt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "spare"

Định nghĩa (Dansk)

At spare betyder at begrænse forbruget af noget, især mad, drikke eller penge.

Ý nghĩa của "spare" trong tiếng Việt

Giảm bớt số lượng của cái gì đó, đặc biệt là thức ăn, đồ uống hoặc tiền mà bạn đang sử dụng hoặc chi tiêu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "spare"

  • "Vi skal spare på vandet i år."

    "Chúng ta phải tiết kiệm nước trong năm nay."

  • "De sparede på maden for at have råd til ferien."

    "Họ đã giảm bớt chi tiêu cho thức ăn để có đủ tiền cho kỳ nghỉ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

øge (tăng) forøge (gia tăng)

Cách dùng "spare" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "spare" đúng ngữ cảnh

Từ 'spare' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'giảm bớt' trong tiếng Việt, thường được dùng khi nói về việc hạn chế sử dụng một thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn, đồ uống hoặc tiền bạc. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng cho phù hợp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "spare"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at spare
Jeg håber at spare nogle penge i år.
(Tôi hy vọng sẽ tiết kiệm được một ít tiền trong năm nay.)
Hiện tại sparer
Han sparer op til en ny bil.
(Anh ấy đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe hơi mới.)
Quá khứ sparede
De sparede på madbudgettet sidste måned.
(Họ đã tiết kiệm chi phí thực phẩm vào tháng trước.)
Quá khứ phân từ sparet
Vi har sparet mange penge ved at handle online.
(Chúng tôi đã tiết kiệm được nhiều tiền bằng cách mua sắm trực tuyến.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Sparer vi ikke på pengene, kan vi ikke rejse."

    "Nếu chúng ta không tiết kiệm tiền, chúng ta sẽ không thể đi du lịch."

  • "Har jeg sparet nok, kan jeg købe en ny bil."

    "Nếu tôi đã tiết kiệm đủ, tôi có thể mua một chiếc xe hơi mới."

  • "Ville hun spare mere, havde hun flere penge."

    "Nếu cô ấy tiết kiệm nhiều hơn, cô ấy sẽ có nhiều tiền hơn."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg sparede mange penge sidste år."

    "Tôi đã tiết kiệm được rất nhiều tiền năm ngoái."

  • "Hun sparede på maden for at have råd til en ny cykel."

    "Cô ấy đã tiết kiệm chi tiêu cho thức ăn để có tiền mua một chiếc xe đạp mới."

  • "Vi sparede ikke på krudtet, da vi fejrede hans fødselsdag."

    "Chúng tôi đã không tiếc tiền khi tổ chức sinh nhật cho anh ấy."