(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa spiralformet
B2
adjektiv B2 Y học

spiralformet

/spiˈrɑːlfɔrmət/
xương xoăn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "spiralformet"

Định nghĩa (Dansk)

Formet som en spiral; der har form som en vinding eller skrue.

Ý nghĩa của "spiralformet" trong tiếng Việt

Có hình xoắn ốc hoặc hình cuộn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "spiralformet"

  • "Trappen snor sig spiralformet opad."

    "Cầu thang uốn lượn hình xoắn ốc lên trên."

  • "Hun havde spiralformet hår, der faldt ned ad hendes skuldre."

    "Cô ấy có mái tóc xoăn hình xoắn ốc rủ xuống vai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spiralformet"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "spiralformet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "spiralformet" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để mô tả các vật thể có hình dạng xoắn ốc rõ ràng. Cần phân biệt với các từ chỉ sự cong hoặc lượn sóng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "spiralformet"