(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa svække
B1
verbum B1 Y học/Sức khỏe, Tổng quát

svække

ˈsʋɛkə
làm suy nhược
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "svække"

Định nghĩa (Dansk)

Gøre nogen eller noget svagere.

Ý nghĩa của "svække" trong tiếng Việt

làm cho ai đó hoặc cái gì đó yếu đuối và suy nhược.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "svække"

  • "Sygdommen svækkede ham meget."

    "Căn bệnh đã làm anh ấy suy nhược rất nhiều."

  • "Den økonomiske krise har svækket landets valuta."

    "Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm suy yếu đồng tiền của quốc gia."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "svække"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "svække" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "svække" đúng ngữ cảnh

Từ "svække" có nghĩa tương tự như làm yếu đi, suy yếu. Cần phân biệt với "skade" (gây hại) hoặc "ødelægge" (phá hủy), mặc dù đôi khi có thể sử dụng thay thế tùy ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "svække"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể svække
Vi må ikke svække vores forsvar.
(Chúng ta không được làm suy yếu nền quốc phòng của mình.)
Hiện tại svækker
Sygdommen svækker hans krop.
(Căn bệnh làm suy yếu cơ thể anh ấy.)
Quá khứ svækkede
Manglen på søvn svækkede hendes koncentration.
(Việc thiếu ngủ đã làm suy giảm khả năng tập trung của cô ấy.)
Quá khứ phân từ svækket
Hans syn er blevet svækket med alderen.
(Thị lực của anh ấy đã bị suy giảm theo tuổi tác.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Stress kan ikke svække din mentale sundhed, hvis du passer på dig selv."

    "Căng thẳng không thể làm suy yếu sức khỏe tinh thần của bạn nếu bạn chăm sóc bản thân."

  • "Regeringen vil ikke svække miljøbeskyttelsen for at fremme økonomisk vækst."

    "Chính phủ sẽ không làm suy yếu việc bảo vệ môi trường để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế."

  • "Den manglende søvn vil ikke svække din koncentrationsevne i morgen."

    "Việc thiếu ngủ sẽ không làm suy yếu khả năng tập trung của bạn vào ngày mai."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Stress kan svække immunforsvaret."

    "Căng thẳng có thể làm suy yếu hệ miễn dịch."

  • "I dag svækker mangel på søvn min koncentration."

    "Hôm nay, việc thiếu ngủ làm suy yếu sự tập trung của tôi."

  • "Vindmøller svækker ikke nødvendigvis ejendomsværdien."

    "Các tuabin gió không nhất thiết làm suy yếu giá trị tài sản."