svækkelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "svækkelse"
Định nghĩa (Dansk)
Det at blive svagere eller gøre noget svagere.
Ý nghĩa của "svækkelse" trong tiếng Việt
Hành động trở nên yếu đi; quá trình làm cho ai đó hoặc cái gì đó yếu hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "svækkelse"
-
"Svækkelsen af økonomien førte til mange konkurser."
"Sự suy yếu của nền kinh tế đã dẫn đến nhiều vụ phá sản."
-
"Hans svækkelse skyldtes en langvarig sygdom."
"Sự suy yếu của anh ấy là do một căn bệnh kéo dài."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "svækkelse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "svækkelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "svækkelse" đúng ngữ cảnh
Từ 'svækkelse' thường được dùng để chỉ sự suy yếu về thể chất, tinh thần, kinh tế, hoặc chính trị. Cần phân biệt với 'forsvage' (làm yếu đi) là một động từ.
Bảng chia từ (Bøjning) của "svækkelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | svækkelse |
Hun oplevede en svækkelse af synet.
(Cô ấy trải qua sự suy giảm thị lực.) |
| Xác định số ít | svækkelsen |
Svækkelsen af økonomien bekymrer mange.
(Sự suy yếu của nền kinh tế khiến nhiều người lo lắng.) |
| Nguyên thể số nhiều | svækkelser |
Der er forskellige svækkelser i systemet.
(Có nhiều sự suy yếu khác nhau trong hệ thống.) |
| Xác định số nhiều | svækkelserne |
Svækkelserne i musklerne gjorde det svært at gå.
(Sự suy yếu của các cơ khiến việc đi lại trở nên khó khăn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Klimakrisens svækkelses indvirkning på økosystemerne er alarmerende."
"Tác động suy yếu của khủng hoảng khí hậu lên hệ sinh thái là đáng báo động."
- "Patientens svækkelses årsag blev grundigt undersøgt af lægerne."
"Nguyên nhân suy yếu của bệnh nhân đã được các bác sĩ điều tra kỹ lưỡng."
- "Virksomhedens svækkelses mange faktorer inkluderede dårlig ledelse og økonomiske udfordringer."
"Nhiều yếu tố suy yếu của công ty bao gồm quản lý kém và những thách thức kinh tế."