(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa synke
A2
verbum A2 Sinh học, Y học

synke

/ˈsʏŋkə/
nuốt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "synke"

Định nghĩa (Dansk)

at føre noget, fx mad eller væske, fra munden ned i spiserøret ved hjælp af musklerne i halsen

Ý nghĩa của "synke" trong tiếng Việt

Làm cho thức ăn, đồ uống, thuốc, v.v. đi từ miệng vào dạ dày bằng cách sử dụng các cơ ở cổ họng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "synke"

  • "Hun synkede medicinen med et glas vand."

    "Cô ấy nuốt thuốc với một cốc nước."

  • "Det var svært at synke den store pille."

    "Thật khó để nuốt viên thuốc lớn đó."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "synke"

Đồng nghĩa

Cách dùng "synke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "synke" đúng ngữ cảnh

Từ 'synke' thường được dùng cho thức ăn, đồ uống hoặc thuốc. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ hành động tương tự nhưng có sắc thái khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "synke"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at synke
Skibet begyndte at synke hurtigt.
(Con tàu bắt đầu chìm rất nhanh.)
Hiện tại synker
Hjertet synker i mig, da jeg ser ham.
(Trái tim tôi chùng xuống khi tôi nhìn thấy anh ấy.)
Quá khứ sank
Solen sank ned bag horisonten.
(Mặt trời lặn xuống sau đường chân trời.)
Quá khứ phân từ sunket
Skibet er sunket til bunds.
(Con tàu đã chìm xuống đáy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil synke pillen med et glas vand."

    "Tôi sẽ nuốt viên thuốc với một cốc nước."

  • "Han vil synke sin stolthed og bede om hjælp."

    "Anh ấy sẽ nuốt niềm kiêu hãnh và cầu xin sự giúp đỡ."

  • "De vil synke maden langsomt for at nyde smagen."

    "Họ sẽ nuốt thức ăn từ từ để thưởng thức hương vị."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går synkede jeg et stykke kage."

    "Hôm qua tôi đã nuốt một miếng bánh."

  • "Nu skal du synke din medicin."

    "Bây giờ bạn phải nuốt thuốc của bạn."

  • "Hurtigt synkede hun vandet."

    "Cô ấy nhanh chóng nuốt nước."