(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa syre
B1
substantiv B1 Hóa học, Đời sống hàng ngày

syre

/ˈsyːrə/
axit
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "syre"

Định nghĩa (Dansk)

Et kemisk stof, der neutraliserer baser, opløser visse metaller og normalt smager surt; ofte ætsende eller irriterende.

Ý nghĩa của "syre" trong tiếng Việt

Một chất hóa học trung hòa các chất kiềm, hòa tan một số kim loại và thường có vị chua; thường ăn mòn hoặc gây kích ứng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "syre"

  • "Saltsyre er en stærk syre."

    "Axit clohydric là một axit mạnh."

  • "Citronsyre findes i citroner."

    "Axit citric có trong chanh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "syre"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "syre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "syre" đúng ngữ cảnh

Từ 'syre' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'axit' trong tiếng Việt. Lưu ý về cách phát âm và các ứng dụng cụ thể trong hóa học và đời sống.

Bảng chia từ (Bøjning) của "syre"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít syre
Denne drik indeholder meget syre.
(Đồ uống này chứa rất nhiều axit.)
Xác định số ít syren
Jeg kan lugte syren fra laboratoriet.
(Tôi có thể ngửi thấy mùi axit từ phòng thí nghiệm.)
Nguyên thể số nhiều syrer
Forskellige syrer har forskellige pH-værdier.
(Các axit khác nhau có độ pH khác nhau.)
Xác định số nhiều syrerne
Syrerne i batteriet er meget farlige.
(Các axit trong pin rất nguy hiểm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der er en stærk syre i batteriet."

    "Có một loại axit mạnh trong pin."

  • "Jeg lugter en svag syre i luften."

    "Tôi ngửi thấy một mùi axit nhẹ trong không khí."

  • "Hun spildte et glas syre på bordet."

    "Cô ấy làm đổ một cốc axit lên bàn."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Denne syre er meget stærk."

    "Axit này rất mạnh."

  • "Jeg skal bruge en smule syre til eksperimentet."

    "Tôi cần một ít axit cho thí nghiệm."

  • "Produktionen af syren steg sidste år."

    "Việc sản xuất axit đã tăng lên vào năm ngoái."