tilintetgøre
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilintetgøre"
Định nghĩa (Dansk)
at ødelægge fuldstændigt; at gøre ende på
Ý nghĩa của "tilintetgøre" trong tiếng Việt
tiêu diệt, hủy diệt hoàn toàn
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilintetgøre"
-
"Bomben tilintetgjorde hele byen."
"Quả bom đã tiêu diệt toàn bộ thành phố."
-
"Håbet om en fredelig løsning blev tilintetgjort af den nye vold."
"Hy vọng về một giải pháp hòa bình đã bị tiêu diệt bởi bạo lực mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilintetgøre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilintetgøre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilintetgøre" đúng ngữ cảnh
Từ 'tilintetgøre' mang nghĩa tiêu diệt hoàn toàn, không để lại dấu vết. Cần phân biệt với các từ 'ødelægge' (phá hủy) và 'dræbe' (giết) có mức độ nhẹ hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilintetgøre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | tilintetgøre |
Vi må tilintetgøre alle beviser.
(Chúng ta phải tiêu hủy tất cả bằng chứng.) |
| Hiện tại | tilintetgør |
Ilden tilintetgør skoven.
(Ngọn lửa đang phá hủy khu rừng.) |
| Quá khứ | tilintetgjorde |
Bomben tilintetgjorde bygningen.
(Quả bom đã phá hủy tòa nhà.) |
| Quá khứ phân từ | tilintetgjort |
Alle spor var blevet tilintetgjort.
(Mọi dấu vết đều đã bị xóa sạch.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at tilintetgøre alle beviser."
"Điều quan trọng là phải tiêu hủy tất cả bằng chứng."
- "De forsøgte at tilintetgøre hele landsbyen."
"Họ đã cố gắng tiêu diệt toàn bộ ngôi làng."
- "Han havde et ønske om at tilintetgøre sin fjende."
"Anh ấy có một mong muốn là tiêu diệt kẻ thù của mình."
- "Branden tilintetgjorde hele landsbyen på få timer."
"Ngọn lửa đã phá hủy toàn bộ ngôi làng chỉ trong vài giờ."
- "Stormen tilintetgjorde mange huse langs kysten."
"Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc theo bờ biển."
- "Hæren tilintetgjorde fjendens styrker i slaget."
"Quân đội đã tiêu diệt lực lượng của kẻ thù trong trận chiến."
- "Krigen forsøgte at tilintetgøre hele nationens kultur."
"Chiến tranh đã cố gắng tiêu diệt hoàn toàn nền văn hóa của cả dân tộc."
- "Den nye lov vil tilintetgøre mange små virksomheders chance for at overleve."
"Luật mới sẽ phá hủy cơ hội sống sót của nhiều doanh nghiệp nhỏ."
- "Virussen kan potentielt tilintetgøre hele computersystemet."
"Virus có khả năng tiêu diệt toàn bộ hệ thống máy tính."