tillade
Định nghĩa & Giải nghĩa "tillade"
Định nghĩa (Dansk)
At give lov til at noget kan ske eller blive gjort.
Ý nghĩa của "tillade" trong tiếng Việt
Cho phép, chấp thuận, cho phép điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tillade"
-
"Jeg tillader ikke, at du taler sådan til mig."
"Tôi không cho phép bạn nói chuyện với tôi như vậy."
-
"Loven tillader ikke rygning indendørs."
"Luật pháp không cho phép hút thuốc trong nhà."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tillade"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tillade" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tillade" đúng ngữ cảnh
Động từ 'tillade' được dùng khi bạn có quyền hoặc khả năng cho phép điều gì đó. Nó tương đương với 'permit' trong tiếng Anh. Hãy chú ý đến cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để nắm bắt sắc thái ý nghĩa.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tillade"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at tillade |
Vi skal tillade ham at deltage.
(Chúng ta nên cho phép anh ấy tham gia.) |
| Hiện tại | tillader |
Loven tillader det ikke.
(Luật pháp không cho phép điều đó.) |
| Quá khứ | tillod |
Hun tillod mig at bruge hendes computer.
(Cô ấy đã cho phép tôi sử dụng máy tính của cô ấy.) |
| Quá khứ phân từ | tillot |
Det er blevet tilladt at ryge her.
(Việc hút thuốc ở đây đã được cho phép.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke tillade dig at gøre det."
"Tôi sẽ không cho phép bạn làm điều đó."
- "Hun bad om at tillade hende at rejse."
"Cô ấy xin phép cho cô ấy đi du lịch."
- "Vi har besluttet at tillade ham at deltage."
"Chúng tôi đã quyết định cho phép anh ấy tham gia."
- "I går tillod jeg ham at gå hjem."
"Hôm qua tôi đã cho phép anh ấy về nhà."
- "Nu tillader vi ikke længere rygning indendørs."
"Bây giờ chúng tôi không còn cho phép hút thuốc trong nhà nữa."
- "Sjældent tillader hun nogen at hjælpe hende."
"Cô ấy hiếm khi cho phép ai giúp đỡ mình."
- "Det bliver ikke tilladt at ryge indenfor."
"Việc hút thuốc trong nhà sẽ không được cho phép."
- "Bygningen bliver tilladt at blive renoveret i næste uge."
"Tòa nhà sẽ được phép cải tạo vào tuần tới."
- "Det bliver tilladt at parkere her efter klokken 18."
"Việc đỗ xe ở đây sẽ được cho phép sau 6 giờ chiều."
- "Lægen tillader mig at rejse i morgen."
"Bác sĩ cho phép tôi đi du lịch vào ngày mai."
- "Regeringen vil ikke tillade flere demonstrationer."
"Chính phủ sẽ không cho phép thêm các cuộc biểu tình."
- "Min chef tillod mig at tage en fridag."
"Sếp của tôi đã cho phép tôi nghỉ một ngày."
- "Jeg tvivler på, at chefen vil tillade, at vi holder en pause nu."
"Tôi nghi ngờ rằng sếp sẽ cho phép chúng ta nghỉ giải lao ngay bây giờ."
- "Hun sagde, at hendes forældre ikke ville tillade hende at gå til festen, hvis hun ikke gjorde sine lektier."
"Cô ấy nói rằng bố mẹ cô ấy sẽ không cho phép cô ấy đi dự tiệc nếu cô ấy không làm bài tập về nhà."
- "Det er usandsynligt, at skolen vil tillade eleverne at bruge deres mobiltelefoner i timen."
"Khó có khả năng trường học sẽ cho phép học sinh sử dụng điện thoại di động trong giờ học."