(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tillade
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Pháp luật, Kinh doanh

tillade

/ˈtilːæðə/
cho phép
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tillade"

Định nghĩa (Dansk)

At give lov til at noget kan ske eller blive gjort.

Ý nghĩa của "tillade" trong tiếng Việt

Cho phép, chấp thuận, cho phép điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tillade"

  • "Jeg tillader ikke, at du taler sådan til mig."

    "Tôi không cho phép bạn nói chuyện với tôi như vậy."

  • "Loven tillader ikke rygning indendørs."

    "Luật pháp không cho phép hút thuốc trong nhà."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tillade"

Đồng nghĩa

give lov (cho phép, chấp thuận) godkende (phê duyệt)

Trái nghĩa

Cách dùng "tillade" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tillade" đúng ngữ cảnh

Động từ 'tillade' được dùng khi bạn có quyền hoặc khả năng cho phép điều gì đó. Nó tương đương với 'permit' trong tiếng Anh. Hãy chú ý đến cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để nắm bắt sắc thái ý nghĩa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tillade"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tillade
Vi skal tillade ham at deltage.
(Chúng ta nên cho phép anh ấy tham gia.)
Hiện tại tillader
Loven tillader det ikke.
(Luật pháp không cho phép điều đó.)
Quá khứ tillod
Hun tillod mig at bruge hendes computer.
(Cô ấy đã cho phép tôi sử dụng máy tính của cô ấy.)
Quá khứ phân từ tillot
Det er blevet tilladt at ryge her.
(Việc hút thuốc ở đây đã được cho phép.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg vil ikke tillade dig at gøre det."

    "Tôi sẽ không cho phép bạn làm điều đó."

  • "Hun bad om at tillade hende at rejse."

    "Cô ấy xin phép cho cô ấy đi du lịch."

  • "Vi har besluttet at tillade ham at deltage."

    "Chúng tôi đã quyết định cho phép anh ấy tham gia."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går tillod jeg ham at gå hjem."

    "Hôm qua tôi đã cho phép anh ấy về nhà."

  • "Nu tillader vi ikke længere rygning indendørs."

    "Bây giờ chúng tôi không còn cho phép hút thuốc trong nhà nữa."

  • "Sjældent tillader hun nogen at hjælpe hende."

    "Cô ấy hiếm khi cho phép ai giúp đỡ mình."

Thể Bị động với "blive"
  • "Det bliver ikke tilladt at ryge indenfor."

    "Việc hút thuốc trong nhà sẽ không được cho phép."

  • "Bygningen bliver tilladt at blive renoveret i næste uge."

    "Tòa nhà sẽ được phép cải tạo vào tuần tới."

  • "Det bliver tilladt at parkere her efter klokken 18."

    "Việc đỗ xe ở đây sẽ được cho phép sau 6 giờ chiều."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Lægen tillader mig at rejse i morgen."

    "Bác sĩ cho phép tôi đi du lịch vào ngày mai."

  • "Regeringen vil ikke tillade flere demonstrationer."

    "Chính phủ sẽ không cho phép thêm các cuộc biểu tình."

  • "Min chef tillod mig at tage en fridag."

    "Sếp của tôi đã cho phép tôi nghỉ một ngày."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg tvivler på, at chefen vil tillade, at vi holder en pause nu."

    "Tôi nghi ngờ rằng sếp sẽ cho phép chúng ta nghỉ giải lao ngay bây giờ."

  • "Hun sagde, at hendes forældre ikke ville tillade hende at gå til festen, hvis hun ikke gjorde sine lektier."

    "Cô ấy nói rằng bố mẹ cô ấy sẽ không cho phép cô ấy đi dự tiệc nếu cô ấy không làm bài tập về nhà."

  • "Det er usandsynligt, at skolen vil tillade eleverne at bruge deres mobiltelefoner i timen."

    "Khó có khả năng trường học sẽ cho phép học sinh sử dụng điện thoại di động trong giờ học."