(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tilladelse
B1
substantiv B1 Pháp luật, Giao thông, Kinh doanh

tilladelse

/tilˈæləlsə/
giấy phép
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tilladelse"

Định nghĩa (Dansk)

En officiel tilladelse eller tilladelse til at gøre, bruge eller eje noget.

Ý nghĩa của "tilladelse" trong tiếng Việt

Giấy phép chính thức hoặc sự cho phép để làm, sử dụng hoặc sở hữu một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilladelse"

  • "Jeg har fået tilladelse til at bygge et nyt hus."

    "Tôi đã được cấp giấy phép xây một ngôi nhà mới."

  • "Du skal have tilladelse fra kommunen for at fælde træer i haven."

    "Bạn cần có giấy phép từ thành phố để chặt cây trong vườn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilladelse"

Đồng nghĩa

licens (giấy phép hành nghề) bevilling (sự cho phép)

Trái nghĩa

Cách dùng "tilladelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tilladelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'tilladelse' thường được sử dụng cho các giấy phép chính thức từ cơ quan chức năng. Lưu ý sự khác biệt với các từ khác như 'licens' (giấy phép hành nghề) hoặc 'adgang' (sự cho phép vào một địa điểm).

Bảng chia từ (Bøjning) của "tilladelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tilladelse
Jeg har brug for en tilladelse til at bygge huset.
(Tôi cần một giấy phép để xây nhà.)
Xác định số ít tilladelsen
Tilladelsen er blevet udstedt.
(Giấy phép đã được cấp.)
Nguyên thể số nhiều tilladelser
Vi har ansøgt om flere tilladelser.
(Chúng tôi đã nộp đơn xin nhiều giấy phép.)
Xác định số nhiều tilladelserne
Tilladelserne blev godkendt i går.
(Các giấy phép đã được phê duyệt ngày hôm qua.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Vi har brug for flere tilladelser for at starte byggeriet."

    "Chúng tôi cần nhiều giấy phép hơn để bắt đầu xây dựng."

  • "Virksomheden søgte om alle de nødvendige tilladelser."

    "Công ty đã nộp đơn xin tất cả các giấy phép cần thiết."

  • "De har indhentet alle tilladelserne fra kommunen."

    "Họ đã có được tất cả các giấy phép từ thành phố."