tilladelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilladelse"
Định nghĩa (Dansk)
En officiel tilladelse eller tilladelse til at gøre, bruge eller eje noget.
Ý nghĩa của "tilladelse" trong tiếng Việt
Giấy phép chính thức hoặc sự cho phép để làm, sử dụng hoặc sở hữu một cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilladelse"
-
"Jeg har fået tilladelse til at bygge et nyt hus."
"Tôi đã được cấp giấy phép xây một ngôi nhà mới."
-
"Du skal have tilladelse fra kommunen for at fælde træer i haven."
"Bạn cần có giấy phép từ thành phố để chặt cây trong vườn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilladelse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilladelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilladelse" đúng ngữ cảnh
Từ 'tilladelse' thường được sử dụng cho các giấy phép chính thức từ cơ quan chức năng. Lưu ý sự khác biệt với các từ khác như 'licens' (giấy phép hành nghề) hoặc 'adgang' (sự cho phép vào một địa điểm).
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilladelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tilladelse |
Jeg har brug for en tilladelse til at bygge huset.
(Tôi cần một giấy phép để xây nhà.) |
| Xác định số ít | tilladelsen |
Tilladelsen er blevet udstedt.
(Giấy phép đã được cấp.) |
| Nguyên thể số nhiều | tilladelser |
Vi har ansøgt om flere tilladelser.
(Chúng tôi đã nộp đơn xin nhiều giấy phép.) |
| Xác định số nhiều | tilladelserne |
Tilladelserne blev godkendt i går.
(Các giấy phép đã được phê duyệt ngày hôm qua.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vi har brug for flere tilladelser for at starte byggeriet."
"Chúng tôi cần nhiều giấy phép hơn để bắt đầu xây dựng."
- "Virksomheden søgte om alle de nødvendige tilladelser."
"Công ty đã nộp đơn xin tất cả các giấy phép cần thiết."
- "De har indhentet alle tilladelserne fra kommunen."
"Họ đã có được tất cả các giấy phép từ thành phố."