(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tilskyndet
C1
verbum (perfektum participium/præteritum) C1 Tổng quát

tilskyndet

/ˈtilˌskønˀət/
bị xúi giục
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tilskyndet"

Định nghĩa (Dansk)

Perfektum participium og præteritum af 'tilskynde': at opfordre eller motivere nogen til at gøre noget.

Ý nghĩa của "tilskyndet" trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'goad': Khích bác, xúi giục, kích động (ai đó) để thúc đẩy một hành động hoặc phản ứng nào đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilskyndet"

  • "Han blev tilskyndet til at stjæle pengene af sine venner."

    "Anh ta bị bạn bè xúi giục ăn cắp tiền."

  • "Hun blev tilskyndet af presset til at træffe en hurtig beslutning."

    "Cô ấy bị áp lực xúi giục đưa ra một quyết định nhanh chóng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilskyndet"

Đồng nghĩa

opfordret (khuyến khích) anmodet (yêu cầu, thỉnh cầu)

Trái nghĩa

Cách dùng "tilskyndet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tilskyndet" đúng ngữ cảnh

Từ 'tilskyndet' thường được sử dụng khi ai đó bị ảnh hưởng hoặc thuyết phục để thực hiện một hành động cụ thể nào đó. Nó mang ý nghĩa bị tác động từ bên ngoài.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tilskyndet"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể tilskynde
Vi bør tilskynde folk til at genbruge mere.
(Chúng ta nên khuyến khích mọi người tái chế nhiều hơn.)
Hiện tại tilskynder
Regeringen tilskynder virksomheder til at investere i grøn teknologi.
(Chính phủ khuyến khích các công ty đầu tư vào công nghệ xanh.)
Quá khứ tilskyndede
Læreren tilskyndede eleverne til at være kreative.
(Giáo viên đã khuyến khích học sinh sáng tạo.)
Quá khứ phân từ tilskyndet
Han blev tilskyndet af sine venner til at søge jobbet.
(Anh ấy đã được bạn bè khuyến khích nộp đơn xin việc.)