tilslutte
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilslutte"
Định nghĩa (Dansk)
At forbinde en maskine eller et apparat til en strømkilde eller en anden maskine.
Ý nghĩa của "tilslutte" trong tiếng Việt
Kết nối một máy móc hoặc thiết bị với nguồn điện hoặc một máy móc khác.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilslutte"
-
"Jeg skal tilslutte computeren til printeren."
"Tôi cần kết nối máy tính với máy in."
-
"Husk at tilslutte strømmen, før du tænder for maskinen."
"Nhớ kết nối nguồn điện trước khi bật máy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilslutte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilslutte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilslutte" đúng ngữ cảnh
Từ 'tilslutte' thường được dùng khi kết nối thiết bị điện tử hoặc máy móc. Cần phân biệt với 'forbinde' có nghĩa rộng hơn là kết nối nói chung.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilslutte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | tilslutte |
Vi skal tilslutte os et nyt netværk.
(Chúng ta cần tham gia một mạng lưới mới.) |
| Hiện tại | tilslutter |
Han tilslutter sin computer til internettet.
(Anh ấy kết nối máy tính của mình với internet.) |
| Quá khứ | tilsluttede |
Jeg tilsluttede mig klubben sidste år.
(Tôi đã tham gia câu lạc bộ năm ngoái.) |
| Quá khứ phân từ | tilsluttet |
Enheden er nu tilsluttet.
(Thiết bị hiện đã được kết nối.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at tilslutte computeren til internettet."
"Điều quan trọng là phải kết nối máy tính với internet."
- "Jeg er nødt til at tilslutte min telefon til opladeren."
"Tôi cần phải cắm điện thoại vào bộ sạc."
- "Han glemte at tilslutte højttalerne til anlægget."
"Anh ấy quên kết nối loa với hệ thống."
- "Jeg skal tilslutte computeren til skærmen."
"Tôi phải kết nối máy tính với màn hình."
- "Du kan tilslutte din telefon til højttalerne via Bluetooth."
"Bạn có thể kết nối điện thoại của bạn với loa thông qua Bluetooth."
- "Vi vil gerne tilslutte solpanelerne til elnettet."
"Chúng tôi muốn kết nối các tấm pin mặt trời với lưới điện."
- "Jeg tilsluttede computeren til skærmen i går."
"Hôm qua tôi đã kết nối máy tính với màn hình."
- "Hun tilsluttede straks telefonen til opladeren, da hun kom hjem."
"Cô ấy lập tức kết nối điện thoại với bộ sạc khi về đến nhà."
- "Vi tilsluttede højttalerne til anlægget før festen."
"Chúng tôi đã kết nối loa với hệ thống âm thanh trước bữa tiệc."
- "Jeg har tilsluttet computeren til skærmen."
"Tôi đã kết nối máy tính với màn hình."
- "Hun har tilsluttet højttalerne til anlægget."
"Cô ấy đã kết nối loa với hệ thống âm thanh."
- "Vi har allerede tilsluttet alle lamperne til strømmen."
"Chúng tôi đã kết nối tất cả các đèn với nguồn điện rồi."
- "Kan du tilslutte computeren til skærmen?"
"Bạn có thể kết nối máy tính với màn hình không?"
- "Har du tilsluttet højttalerne til anlægget?"
"Bạn đã kết nối loa với hệ thống âm thanh chưa?"
- "Vil du tilslutte din telefon til opladeren?"
"Bạn có muốn cắm điện thoại của bạn vào bộ sạc không?"
- "Jeg har købt en ny computer, som jeg skal tilslutte i aften."
"Tôi đã mua một chiếc máy tính mới, mà tôi sẽ kết nối tối nay."
- "Det er vigtigt at bruge den rigtige stikkontakt, når du skal tilslutte apparater, der bruger meget strøm."
"Điều quan trọng là sử dụng đúng ổ cắm điện khi bạn cần kết nối các thiết bị sử dụng nhiều điện."
- "Mekanikeren, der hjalp mig med at tilslutte traileren, var meget venlig."
"Người thợ máy, người đã giúp tôi kết nối rơ moóc, rất thân thiện."