(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forbinde
A2
verbum A2 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Mối quan hệ

forbinde

/fɔˈbinˀdə/
kết nối
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forbinde"

Định nghĩa (Dansk)

At skabe en forbindelse mellem to eller flere ting eller personer.

Ý nghĩa của "forbinde" trong tiếng Việt

Kết nối, liên kết lại với nhau.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forbinde"

  • "Vi skal forbinde computeren til internettet."

    "Chúng ta cần kết nối máy tính với internet."

  • "Broen forbinder de to byer."

    "Cây cầu kết nối hai thành phố."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forbinde"

Đồng nghĩa

tilslutte (kết nối, cắm vào) knytte (gắn kết, buộc)

Trái nghĩa

Cách dùng "forbinde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forbinde" đúng ngữ cảnh

Từ 'forbinde' có nghĩa rộng hơn 'kết nối' trong tiếng Việt, bao gồm cả kết nối vật lý và trừu tượng. Cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forbinde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể forbinde
Vi skal forbinde de to kabler.
(Chúng ta phải kết nối hai sợi cáp đó.)
Hiện tại forbinder
Han forbinder computeren til netværket.
(Anh ấy kết nối máy tính với mạng.)
Quá khứ forbandt
Jeg forbandt de to stykker træ med lim.
(Tôi đã kết nối hai mảnh gỗ bằng keo.)
Quá khứ phân từ forbundet
De to byer er forbundet med en bro.
(Hai thành phố được kết nối bằng một cây cầu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động đuôi -s
  • "Byerne forbindes med en ny motorvej."

    "Các thành phố được kết nối bằng một đường cao tốc mới."

  • "Det skal forbindes forsigtigt, så det ikke går i stykker."

    "Nó phải được kết nối cẩn thận để không bị hỏng."

  • "De to lande forbindes nu økonomisk."

    "Hai quốc gia hiện đang được kết nối về mặt kinh tế."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har forbundet min telefon til computeren."

    "Tôi đã kết nối điện thoại của tôi với máy tính."

  • "Hun har forbundet de to selskaber gennem en ny aftale."

    "Cô ấy đã kết nối hai công ty thông qua một thỏa thuận mới."

  • "Vi har forbundet os med mange nye mennesker på konferencen."

    "Chúng tôi đã kết nối với rất nhiều người mới tại hội nghị."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg forbinder de to punkter med en linje."

    "Tôi kết nối hai điểm đó bằng một đường thẳng."

  • "Hun forbinder sin interesse for musik med sin passion for teknologi."

    "Cô ấy kết hợp sự quan tâm đến âm nhạc với niềm đam mê công nghệ của mình."

  • "Vi forbinder ofte lykke med succes."

    "Chúng ta thường liên kết hạnh phúc với thành công."

Cách đặt câu hỏi
  • "Kan vi forbinde internettet til printeren?"

    "Chúng ta có thể kết nối internet với máy in không?"

  • "Hvordan vil du forbinde de to kabler?"

    "Bạn sẽ kết nối hai dây cáp đó như thế nào?"

  • "Har politiet formået at forbinde ham til sagen?"

    "Cảnh sát đã có thể kết nối anh ta với vụ án chưa?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg håber, at teknologien kan forbinde mennesker på tværs af kulturer."

    "Tôi hy vọng rằng công nghệ có thể kết nối mọi người trên khắp các nền văn hóa."

  • "Det er vigtigt, at vi forbinder teori med praksis, når vi studerer."

    "Điều quan trọng là chúng ta phải kết nối lý thuyết với thực hành khi chúng ta học tập."

  • "Hun sagde, at hun ville forsøge at forbinde de to parter i konflikten."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ cố gắng kết nối hai bên trong cuộc xung đột."