tilstedeværelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilstedeværelse"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være til stede; det at befinde sig et bestemt sted.
Ý nghĩa của "tilstedeværelse" trong tiếng Việt
Sự hiện diện, sự có mặt, trạng thái hoặc thực tế của việc có mặt, tồn tại hoặc tham gia tại một địa điểm hoặc sự kiện.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilstedeværelse"
-
"Hendes tilstedeværelse gjorde alle glade."
"Sự hiện diện của cô ấy khiến mọi người vui vẻ."
-
"Virksomheden har en stærk tilstedeværelse på det internationale marked."
"Công ty có sự hiện diện mạnh mẽ trên thị trường quốc tế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilstedeværelse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilstedeværelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilstedeværelse" đúng ngữ cảnh
Từ 'tilstedeværelse' thường được dùng để chỉ sự hiện diện vật lý, sự có mặt tại một địa điểm cụ thể. Cũng có thể dùng để chỉ sự hiện diện của một phẩm chất hoặc yếu tố trừu tượng nào đó. So với tiếng Việt, sắc thái sử dụng khá tương đồng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilstedeværelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tilstedeværelse |
Hans tilstedeværelse gjorde en stor forskel.
(Sự hiện diện của anh ấy tạo ra một sự khác biệt lớn.) |
| Xác định số ít | tilstedeværelsen |
Tilstedeværelsen af politiet beroligede folk.
(Sự hiện diện của cảnh sát trấn an mọi người.) |
| Nguyên thể số nhiều | tilstedeværelser |
Der var mange tilstedeværelser af turister i byen.
(Có rất nhiều sự hiện diện của khách du lịch trong thành phố.) |
| Xác định số nhiều | tilstedeværelserne |
Tilstedeværelserne på mødet var imponerende.
(Sự hiện diện tại cuộc họp thật ấn tượng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Virksomheden oplevede en markant forbedring i medarbejdertilfredsheden efter indførelsen af bedre tilstedeværelsespolitikker."
"Công ty đã trải qua một sự cải thiện đáng kể về sự hài lòng của nhân viên sau khi đưa vào các chính sách về sự hiện diện tốt hơn."
- "Lærerens rolige tilstedeværelse i klasselokalet skabte en tryg atmosfære for eleverne."
"Sự hiện diện điềm tĩnh của giáo viên trong lớp học đã tạo ra một bầu không khí an toàn cho học sinh."
- "Vi diskuterede vigtigheden af forældretilstedeværelse ved skolearrangementer."
"Chúng tôi đã thảo luận về tầm quan trọng của sự hiện diện của phụ huynh tại các sự kiện của trường."