(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nærvær
B1
substantiv B1 Tâm lý học, Triết học

nærvær

ˈne̝ːvɛɐ̯ˀ
sự tập trung vào hiện tại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nærvær"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være til stede i øjeblikket; fuld opmærksomhednuet.

Ý nghĩa của "nærvær" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất tập trung vào thời điểm hiện tại, thay vì chìm đắm trong quá khứ hoặc lo lắng về tương lai.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nærvær"

  • "Hun praktiserer mindfulness for at øge sit nærvær."

    "Cô ấy thực hành chánh niệm để tăng sự tập trung vào hiện tại của mình."

  • "Det er vigtigt at være til stede i nuet og nyde oplevelserne med fuldt nærvær."

    "Điều quan trọng là phải có mặt trong hiện tại và tận hưởng những trải nghiệm với sự tập trung cao độ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nærvær"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "nærvær" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "nærvær" đúng ngữ cảnh

Từ 'nærvær' thường được dùng để chỉ sự hiện diện về mặt tinh thần, sự tập trung cao độ vào thời điểm hiện tại. Khái niệm này gần với 'mindfulness'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "nærvær"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít nærvær
Hans nærvær gjorde en stor forskel.
(Sự hiện diện của anh ấy tạo ra một sự khác biệt lớn.)
Xác định số ít nærværet
Jeg mærkede nærværet af noget overnaturligt.
(Tôi cảm nhận được sự hiện diện của một điều gì đó siêu nhiên.)
Nguyên thể số nhiều nærvær
Der kan være mange nærvær i rummet.
(Có thể có nhiều sự hiện diện trong phòng.)
Xác định số nhiều nærværene
Nærværene af spøgelserne var skræmmende.
(Sự hiện diện của những bóng ma thật đáng sợ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Mindfulness handler om nærværstræning og at være til stede i nuet."

    "Chánh niệm là về việc luyện tập sự hiện diện và có mặt trong hiện tại."

  • "Hendes nærværsfølelse smittede af på alle omkring hende."

    "Cảm giác hiện diện của cô ấy lan tỏa đến mọi người xung quanh."

  • "Vi har brug for mere nærværstid med vores børn."

    "Chúng ta cần thêm thời gian hiện diện (chất lượng) với con cái."