(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa torskefisk
B1
substantiv B1 Động vật học, Ngư học

torskefisk

/ˈtɔːʂkəˌfesk/
bộ cá tuyết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "torskefisk"

Định nghĩa (Dansk)

En familie af strålefinnefisk, der omfatter torsk, kuller, hvilling, sej og andre beslægtede arter.

Ý nghĩa của "torskefisk" trong tiếng Việt

Một bộ cá vây tia bao gồm cá tuyết, cá haddock, cá minh thái, cá whiting, cá lường và các loài liên quan khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "torskefisk"

  • "Torskefisk er vigtige for fiskeriet i Nordatlanten."

    "Bộ cá tuyết rất quan trọng đối với ngành đánh bắt cá ở Bắc Đại Tây Dương."

  • "Mange arter af torskefisk er populære spisefisk."

    "Nhiều loài cá thuộc bộ cá tuyết là những loại cá thực phẩm phổ biến."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "torskefisk"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "torskefisk" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "torskefisk" đúng ngữ cảnh

Cần phân biệt giữa 'torsk' (cá tuyết) và 'torskefisk' (bộ cá tuyết). 'Torskefisk' là một nhóm lớn hơn bao gồm nhiều loại cá khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "torskefisk"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít torskefisk
Jeg spiste en torskefisk til middag.
(Tôi đã ăn một con cá tuyết vào bữa tối.)
Xác định số ít torskefisken
Torskefisken svømmede hurtigt væk.
(Con cá tuyết bơi đi rất nhanh.)
Nguyên thể số nhiều torskefisk
Der er mange torskefisk i havet.
(Có rất nhiều cá tuyết trong biển.)
Xác định số nhiều torskefiskene
Torskefiskene blev fanget af fiskerne.
(Những con cá tuyết đã bị ngư dân bắt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Vi studerede torskefisken i akvariet."

    "Chúng tôi đã nghiên cứu loài cá tuyết trong bể cá."

  • "Den torskefisk er en vigtig del af økosystemet."

    "Loài cá tuyết đó là một phần quan trọng của hệ sinh thái."

  • "Fiskerne fangede den største torskefisk, jeg nogensinde har set."

    "Những người đánh cá đã bắt được con cá tuyết lớn nhất mà tôi từng thấy."

Sở hữu cách (-s)
  • "Torskefiskens udbredelse er størst i de nordlige have."

    "Sự phân bố của loài cá tuyết lớn nhất ở các vùng biển phía bắc."

  • "Torskefiskens betydning for fiskeriet er enorm."

    "Tầm quan trọng của loài cá tuyết đối với ngành đánh bắt cá là rất lớn."

  • "Jeg studerer torskefiskens anatomi på universitetet."

    "Tôi nghiên cứu giải phẫu học của loài cá tuyết tại trường đại học."