triumf
Định nghĩa & Giải nghĩa "triumf"
Định nghĩa (Dansk)
En stor sejr eller succes.
Ý nghĩa của "triumf" trong tiếng Việt
Sự hoàn thành thành công của một việc gì đó với cảm giác chiến thắng và thành tựu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "triumf"
-
"Holdet vendte hjem til en stor triumf efter at have vundet mesterskabet."
"Đội đã trở về nhà trong một sự hoàn thành thắng lợi lớn sau khi giành chức vô địch."
-
"Det var en triumf for videnskaben, da vaccinen blev udviklet."
"Đó là một sự hoàn thành thắng lợi cho khoa học khi vắc-xin được phát triển."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "triumf"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "triumf" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "triumf" đúng ngữ cảnh
Từ 'triumf' trong tiếng Đan Mạch mang ý nghĩa tương tự như 'sự hoàn thành thắng lợi' trong tiếng Việt, thường được sử dụng khi nói về một chiến thắng lớn hoặc một thành công vang dội. Chú ý đến cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "triumf"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | triumf |
Det var en stor triumf for holdet.
(Đó là một chiến thắng lớn cho đội.) |
| Xác định số ít | triumfen |
Triumfen blev fejret med champagne.
(Chiến thắng được ăn mừng bằng sâm panh.) |
| Nguyên thể số nhiều | triumfer |
Holdet har oplevet mange triumfer i år.
(Đội đã trải qua nhiều chiến thắng trong năm nay.) |
| Xác định số nhiều | triumferne |
Triumferne er velfortjente.
(Những chiến thắng này là hoàn toàn xứng đáng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det var en stor triumf for holdet at vinde mesterskabet."
"Đó là một chiến thắng lớn cho đội khi vô địch giải đấu."
- "Hun følte en triumf, da hun endelig bestod eksamen."
"Cô ấy cảm thấy một sự chiến thắng khi cuối cùng cũng vượt qua kỳ thi."
- "Virksomheden oplevede en triumf med lanceringen af det nye produkt."
"Công ty đã trải qua một thành công lớn với việc ra mắt sản phẩm mới."
- "Holdets triumfs øjeblik var uforglemmeligt."
"Khoảnh khắc chiến thắng của đội là không thể quên."
- "Virksomhedens triumfs betydning for økonomien er enorm."
"Ý nghĩa chiến thắng của công ty đối với nền kinh tế là vô cùng lớn."
- "Efter triumfens afslutning fejrede de sejren."
"Sau khi kết thúc chiến thắng, họ đã ăn mừng chiến thắng."