trodse
Định nghĩa & Giải nghĩa "trodse"
Định nghĩa (Dansk)
At handle eller optræde på en måde, der viser manglende respekt eller lydighed over for en autoritet, regel eller norm.
Ý nghĩa của "trodse" trong tiếng Việt
Không tuân theo (một người, quyết định, luật pháp, v.v.); chống lại hoặc thách thức một cách công khai.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "trodse"
-
"Han trodsede sin fars ordre og gik til festen."
"Anh ấy không tuân theo lệnh của cha mình và đi đến bữa tiệc."
-
"De trodsede tyngdekraften med deres akrobatiske kunstner."
"Họ bất chấp trọng lực bằng màn trình diễn nhào lộn của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "trodse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "trodse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "trodse" đúng ngữ cảnh
Từ 'trodse' mang sắc thái mạnh mẽ hơn so với 'ikke adlyde'. Nó thường được sử dụng khi có sự thách thức hoặc phản kháng công khai đối với một quyền lực hoặc quy tắc nào đó. Cần phân biệt với 'ignorere' (bỏ qua) vì 'trodse' bao hàm hành động chống lại chứ không chỉ đơn thuần là không để ý.
Bảng chia từ (Bøjning) của "trodse"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | trodse |
Jeg vil ikke trodse mine forældre.
(Tôi sẽ không chống đối cha mẹ tôi.) |
| Hiện tại | trodser |
Han trodser alle advarsler og gør det alligevel.
(Anh ta phớt lờ mọi lời cảnh báo và vẫn làm điều đó.) |
| Quá khứ | trodsede |
Barnet trodsede sin mor ved at løbe væk.
(Đứa trẻ đã chống đối mẹ bằng cách chạy trốn.) |
| Quá khứ phân từ | trodset |
Han har trodset alle odds og vundet.
(Anh ấy đã bất chấp mọi khó khăn và chiến thắng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt ikke at trodse loven."
"Điều quan trọng là không được chống đối luật pháp."
- "Hun forsøgte at trodse sin frygt for at tale foran publikum."
"Cô ấy đã cố gắng vượt qua nỗi sợ hãi khi nói trước đám đông."
- "De valgte at trodse vejrudsigten og tage på picnic."
"Họ đã chọn bất chấp dự báo thời tiết và đi dã ngoại."
- "Jeg vil trodse mine forældres forbud og gå til festen."
"Tôi muốn bất chấp lệnh cấm của bố mẹ và đi dự tiệc."
- "Han skal trodse alle odds for at vinde løbet."
"Anh ấy phải bất chấp mọi khó khăn để thắng cuộc đua."
- "Du bør ikke trodse loven, selvom du er uenig."
"Bạn không nên bất chấp luật pháp, ngay cả khi bạn không đồng ý."
- "Ordren blev trodset af soldaterne."
"Mệnh lệnh đã bị binh lính chống đối."
- "Hans autoritet blev trodset af de unge mennesker."
"Quyền lực của anh ta đã bị những người trẻ tuổi coi thường."
- "Loven blev trodset af mange borgere i byen."
"Luật pháp đã bị nhiều công dân trong thành phố phớt lờ."
- "Tør du trodse dine forældres ønsker?"
"Bạn có dám chống lại mong muốn của cha mẹ bạn không?"
- "Hvorfor vil han trodse loven?"
"Tại sao anh ấy muốn chống lại luật pháp?"
- "Har hun nogensinde trodset sin chef?"
"Cô ấy đã bao giờ chống lại sếp của mình chưa?"
- "I går trodsede hun sin mors forbud og gik til festen."
"Hôm qua, cô ấy đã bất chấp lệnh cấm của mẹ và đi dự tiệc."
- "Altid vil han trodse reglerne, selvom det får konsekvenser."
"Anh ấy luôn muốn bất chấp các quy tắc, ngay cả khi điều đó gây ra hậu quả."
- "Hvorfor trodser du altid autoriteterne?"
"Tại sao bạn luôn bất chấp những người có thẩm quyền?"