adlyde
Định nghĩa & Giải nghĩa "adlyde"
Định nghĩa (Dansk)
At rette sig efter eller handle i overensstemmelse med en ordre, lov, regel eller opfordring.
Ý nghĩa của "adlyde" trong tiếng Việt
Đã chú ý đến; đã lưu ý và làm theo lời khuyên hoặc cảnh báo.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "adlyde"
-
"Du skal adlyde dine forældre."
"Bạn phải vâng lời cha mẹ."
-
"Soldaterne adlød ordren."
"Những người lính đã tuân lệnh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "adlyde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "adlyde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "adlyde" đúng ngữ cảnh
Từ "adlyde" mang nghĩa tuân thủ, nghe theo mệnh lệnh, lời khuyên hoặc cảnh báo. Cần phân biệt với "lytte til" (nghe).
Bảng chia từ (Bøjning) của "adlyde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at adlyde |
Det er vigtigt at adlyde loven.
(Điều quan trọng là phải tuân thủ luật pháp.) |
| Hiện tại | adlyder |
Han adlyder altid sine forældre.
(Anh ấy luôn vâng lời cha mẹ.) |
| Quá khứ | adlydte |
Soldaterne adlydte deres commanders ordre.
(Những người lính đã tuân lệnh của chỉ huy.) |
| Quá khứ phân từ | adlydt |
Ordren var blevet adlydt uden tøven.
(Mệnh lệnh đã được tuân thủ mà không do dự.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil adlyde loven."
"Tôi sẽ tuân thủ luật pháp."
- "Hun skal adlyde sin lærer."
"Cô ấy sẽ phải tuân theo giáo viên của mình."
- "Vi vil alle adlyde de nye regler."
"Tất cả chúng ta sẽ tuân thủ các quy tắc mới."
- "Straks adlød han ordren."
"Anh ta lập tức tuân lệnh."
- "Aldrig har jeg adlydt sådan en tåbelig regel."
"Tôi chưa bao giờ tuân theo một quy tắc ngớ ngẩn như vậy."
- "Sjældent adlyder børn deres forældre fuldt ud."
"Hiếm khi trẻ em tuân theo cha mẹ hoàn toàn."
- "Ordren blev adlydt straks."
"Lệnh được tuân thủ ngay lập tức."
- "Soldaterne blev adlydt af deres overordnede."
"Những người lính đã được tuân thủ bởi cấp trên của họ."
- "Loven skal blive adlydt af alle borgere."
"Luật phải được tuân thủ bởi tất cả công dân."