(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ubetænksomhed
B2
substantiv B2 Hành vi, Đạo đức

ubetænksomhed

/uˌbeˈtɛŋˀksɔmˌheːˀð/
sự thiếu thận trọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ubetænksomhed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være ubetænksom; mangel på omtanke og forsigtighed.

Ý nghĩa của "ubetænksomhed" trong tiếng Việt

Sự thiếu thận trọng; sự khinh suất; sự thiếu khôn ngoan hoặc phán đoán tốt.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ubetænksomhed"

  • "Hans ubetænksomhed førte til mange problemer."

    "Sự thiếu thận trọng của anh ấy đã dẫn đến nhiều vấn đề."

  • "Jeg beklager min ubetænksomhed."

    "Tôi xin lỗi vì sự thiếu thận trọng của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ubetænksomhed"

Đồng nghĩa

letsindighed (sự nông nổi, sự nhẹ dạ)

Trái nghĩa

Cách dùng "ubetænksomhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ubetænksomhed" đúng ngữ cảnh

Từ này chỉ sự thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng, hành động hấp tấp mà không lường trước hậu quả. Cần phân biệt với 'skødesløshed' (sự cẩu thả) là thiếu sự chú ý và cẩn thận trong công việc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ubetænksomhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ubetænksomhed
Hans ubetænksomhed sårede hende dybt.
(Sự thiếu suy nghĩ của anh ấy đã làm tổn thương cô ấy sâu sắc.)
Xác định số ít ubetænksomheden
Ubetænksomheden i hans handlinger var åbenlys.
(Sự thiếu suy nghĩ trong hành động của anh ấy là quá rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều ubetænksomheder
Der er mange ubetænksomheder, vi alle begår.
(Có rất nhiều sự thiếu suy nghĩ mà tất cả chúng ta đều mắc phải.)
Xác định số nhiều ubetænksomhederne
Ubetænksomhederne blev til sidst tilgivet.
(Những sự thiếu suy nghĩ cuối cùng đã được tha thứ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Ubetænksomhedens konsekvenser kan være alvorlige."

    "Hậu quả của sự thiếu thận trọng có thể rất nghiêm trọng."

  • "Vi så ubetænksomhedens tydelige spor i hans handlinger."

    "Chúng tôi thấy dấu vết rõ ràng của sự thiếu thận trọng trong hành động của anh ấy."

  • "Chefens tale handlede om ubetænksomhedens pris."

    "Bài phát biểu của người quản lý nói về cái giá của sự thiếu thận trọng."

Danh từ số nhiều
  • "Jeg er træt af alle de ubetænksomheder, der bliver sagt i denne familie."

    "Tôi mệt mỏi với tất cả những sự thiếu suy nghĩ được nói ra trong gia đình này."

  • "Hans mange ubetænksomheder skabte problemer for hele gruppen."

    "Vô số những sự thiếu suy nghĩ của anh ấy đã gây ra vấn đề cho cả nhóm."

  • "Vi må lære af fortidens ubetænksomheder for at undgå at gentage dem."

    "Chúng ta phải học từ những sự thiếu suy nghĩ trong quá khứ để tránh lặp lại chúng."