(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ubuden gæst
B1
substantiv B1 Xã hội, Giao tiếp

ubuden gæst

ˈuːˌbuðn̩ ˈɡɛst
trà trộn vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ubuden gæst"

Định nghĩa (Dansk)

En person, der deltager i en fest eller begivenhed uden at være inviteret.

Ý nghĩa của "ubuden gæst" trong tiếng Việt

Tham dự một bữa tiệc hoặc sự kiện mà không có lời mời.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ubuden gæst"

  • "Han følte sig som en ubuden gæst til brylluppet, da han ikke kendte nogen."

    "Anh cảm thấy mình như một kẻ trà trộn vào đám cưới vì anh không quen ai cả."

  • "De opdagede, at der var en ubuden gæst, der havde spist af deres mad."

    "Họ phát hiện ra có một kẻ trà trộn đã ăn thức ăn của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ubuden gæst"

Đồng nghĩa

uinviteret gæst (Khách không mời)

Cách dùng "ubuden gæst" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ubuden gæst" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này có nghĩa đen là 'khách không mời'. Lưu ý sự khác biệt sắc thái giữa việc 'trà trộn vào' và đơn giản là 'khách không mời'. 'Trà trộn vào' mang ý nghĩa chủ động hơn trong việc cố gắng hòa nhập vào một sự kiện.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ubuden gæst"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ubuden gæst
En ubuden gæst kan ødelægge en fest.
(Một vị khách không mời có thể phá hỏng một bữa tiệc.)
Xác định số ít den ubudne gæst
Den ubudne gæst blev bedt om at forlade festen.
(Vị khách không mời đã được yêu cầu rời khỏi bữa tiệc.)
Nguyên thể số nhiều ubudne gæster
Der var flere ubudne gæster til stede.
(Có một vài vị khách không mời đã có mặt.)
Xác định số nhiều de ubudne gæster
De ubudne gæster spiste al maden.
(Những vị khách không mời đã ăn hết thức ăn.)