(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udskyde
B1
verbum B1 Chung

udskyde

/ˈuːˌskyːdə/
trì hoãn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udskyde"

Định nghĩa (Dansk)

at udsætte noget til et senere tidspunkt

Ý nghĩa của "udskyde" trong tiếng Việt

Làm chậm trễ ai đó hoặc cái gì đó; duy trì mạnh mẽ hoặc trong tình trạng tốt.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udskyde"

  • "Vi blev nødt til at udskyde mødet på grund af sygdom."

    "Chúng tôi buộc phải hoãn cuộc họp vì bệnh tật."

  • "De har besluttet at udskyde lanceringen af det nye produkt."

    "Họ đã quyết định hoãn việc ra mắt sản phẩm mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udskyde"

Đồng nghĩa

udsætte (hoãn lại) prokrastinere (chần chừ)

Trái nghĩa

Cách dùng "udskyde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udskyde" đúng ngữ cảnh

Động từ 'udskyde' thường được dùng khi muốn hoãn một sự kiện, cuộc họp, hoặc quyết định sang một thời điểm khác trong tương lai. Cần phân biệt với 'forsinke' (làm chậm trễ), mặc dù đôi khi có thể thay thế nhau trong một số ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udskyde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at udskyde
Vi er nødt til at udskyde mødet.
(Chúng ta cần phải hoãn cuộc họp.)
Hiện tại udskyder
Hun udskyder altid sine opgaver til sidste øjeblik.
(Cô ấy luôn trì hoãn công việc của mình đến phút cuối.)
Quá khứ udskød
De udskød rejsen på grund af dårligt vejr.
(Họ đã hoãn chuyến đi vì thời tiết xấu.)
Quá khứ phân từ udskudt
Mødet er blevet udskudt til næste uge.
(Cuộc họp đã bị hoãn đến tuần sau.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er nødt til at udskyde mødet til i morgen."

    "Tôi cần phải hoãn cuộc họp đến ngày mai."

  • "Hun besluttede at udskyde sin ferie på grund af sygdom."

    "Cô ấy quyết định hoãn kỳ nghỉ của mình vì bệnh."

  • "Det er vigtigt at udskyde beslutningen, indtil vi har flere oplysninger."

    "Điều quan trọng là hoãn quyết định cho đến khi chúng ta có thêm thông tin."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg må udskyde mødet til næste uge."

    "Tôi phải hoãn cuộc họp đến tuần tới."

  • "Vi skal udskyde ferien på grund af sygdom."

    "Chúng ta phải hoãn kỳ nghỉ vì bệnh tật."

  • "Du bør udskyde beslutningen, indtil du har mere information."

    "Bạn nên hoãn quyết định cho đến khi bạn có thêm thông tin."

Thì Quá khứ đơn
  • "Vi udskød mødet til næste uge på grund af sygdom."

    "Chúng tôi đã hoãn cuộc họp đến tuần sau vì bị ốm."

  • "Hun udskød sin eksamen, fordi hun ikke var klar."

    "Cô ấy đã hoãn kỳ thi của mình vì cô ấy chưa sẵn sàng."

  • "De udskød beslutningen om at købe et nyt hus."

    "Họ đã trì hoãn quyết định mua một ngôi nhà mới."

Cách đặt câu hỏi
  • "Skal vi udskyde mødet til i morgen?"

    "Chúng ta có nên hoãn cuộc họp đến ngày mai không?"

  • "Hvorfor vil du udskyde betalingen?"

    "Tại sao bạn muốn hoãn thanh toán?"

  • "Kunne vi udskyde afgørelsen til næste uge?"

    "Chúng ta có thể hoãn quyết định đến tuần sau không?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at vi må udskyde mødet, fordi direktøren er syg."

    "Tôi biết rằng chúng ta phải hoãn cuộc họp vì giám đốc bị ốm."

  • "Han sagde, at han ville udskyde sin ferie, indtil projektet er færdigt."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ hoãn kỳ nghỉ của mình cho đến khi dự án hoàn thành."

  • "Det er vigtigt, at vi ikke udskyder beslutningen, da det kan have konsekvenser."

    "Điều quan trọng là chúng ta không trì hoãn quyết định, vì nó có thể gây ra hậu quả."